Thông tưThông tư 94/2026/TT-BTC· Thông tư số 94/2026/TT-BTC ngày 01/7/2026 — Quản lý tuân thủ, quản lý rủi ro
Phụ lục III — TIÊU CHÍ PHÂN LOẠI MỨC ĐỘ RỦI RO ĐỐI VỚI NGƯỜI NỘP THUẾ LÀ CÁ NHÂN(kèm theo Thông tư số 94
TIÊU CHÍ PHÂN LOẠI MỨC ĐỘ RỦI RO ĐỐI VỚI NGƯỜI NỘP THUẾ LÀ CÁ NHÂN(kèm theo Thông tư số 94/2026/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Số TT | Nhóm tiêu chí | Tiêu chí |
1 | Người nộp thuế tự nguyện đăng ký tuân thủ pháp luật thuế | Người nộp thuế tự nguyện đăng ký tuân thủ pháp luật thuế, sẵn sàng kết nối, chia sẻ dữ liệu điện tử về sổ kế toán, hóa đơn, chứng từ và các tài liệu liên quan đến nghĩa vụ thuế với cơ quan thuế |
2 | Tình hình kê khai và nộp hồ sơ khai thuế | Tỷ trọng số hồ sơ khai thuế đã nộp trên số hồ sơ khai thuế phải nộp |
3 | Tỷ trọng số hồ sơ khai thuế nộp đúng hạn trên số hồ sơ khai thuế đã nộp | |
4 | Người nộp thuế có điều chỉnh, bổ sung các chỉ tiêu trong hồ sơ khai thuế | |
5 | Thu nhập từ tiền lương, tiền công | Người nộp thuế có từ hai (02) nguồn thu nhập trở lên |
6 | Tổng thu nhập chịu thuế | |
7 | Biến động tổng thu nhập chịu thuế | |
8 | Người nộp thuế có nhiều người phụ thuộc | |
9 | Người nộp thuế kê khai trùng người phụ thuộc | |
10 | Người nộp thuế kê khai người phụ thuộc trong độ tuổi lao động | |
11 | Tổng thu nhập tính thuế | |
12 | Biến động tổng thu nhập tính thuế | |
13 | Tổng số thuế thu nhập cá nhân phát sinh/phải nộp | |
14 | Biến động tổng số thuế thu nhập cá nhân phát sinh/phải nộp | |
15 | Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã nộp | |
16 | Biến động tổng số thuế thu nhập cá nhân đã nộp | |
17 | Tổng số thuế thu nhập cá nhân được giảm trừ | |
18 | Biến động tổng số thuế thu nhập cá nhân được giảm | |
19 | Chứng từ khấu trừ thuế | Chứng từ khấu trừ thuế không tồn tại trên hệ thống dữ liệu của cơ quan thuế, chứng từ khấu trừ không đúng tên người nộp thuế, không trùng mã số thuế trên tờ khai có số thuế đề nghị hoàn |
20 | Các khoản thu liên quan đến đất đai, tài sản gắn liền với đất | Thửa đất, tài sản gắn liền với đất được chuyển nhượng nhiều lần |
21 | Có sự sai lệch giữa thông tin người nộp thuế kê khai và thông tin cơ quan thuế thu thập được | |
22 | Hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền chuyển đến hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận không đầy đủ thành phần, thông tin | |
23 | Hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính, hồ sơ khai thuế có số tiền miễn giảm, các khoản giảm trừ hoặc đề nghị miễn giảm | |
24 | Hồ sơ khai tiền thuê đất, thuê mặt nước chưa có quyết định, hợp đồng cho thuê đất | |
25 | Giá trị chuyển nhượng bất động sản và tài sản khác gắn liền với đất | |
26 | Giá trị bất động sản nhận thừa kế, quà tặng | |
27 | Thuế thu nhập cá nhân phát sinh đối với chuyển nhượng bất động sản | |
28 | Thu nhập miễn thuế | |
29 | Thuế thu nhập cá nhân được miễn | |
30 | Tổng số thuế thu nhập cá nhân phải nộp | |
31 | Không có tờ khai thuế thu nhập cá nhân khi có thông tin về thay đổi thành viên góp vốn | |
32 | Đối với khoản thu nhập từ chuyển nhượng vốn (bao gồm chuyển nhượng vốn góp, chuyển nhượng chứng khoán) | Có sự sai lệch giữa thông tin người nộp thuế kê khai và cơ sở dữ liệu quản lý thuế hoặc thông tin cơ quan thuế thu thập được |
33 | Thu nhập tính thuế từ chuyển nhượng vốn góp | |
34 | Số thuế thu nhập cá nhân phải nộp từ chuyển nhượng vốn góp | |
35 | Giá chuyển nhượng chứng khoán | |
36 | Số thuế thu nhập cá nhân phải nộp từ chuyển nhượng chứng khoán | |
37 | Tình hình chấp hành nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước | Số tiền phải nộp ngân sách nhà nước |
38 | Biến động số tiền phải nộp ngân sách nhà nước | |
39 | Số tiền đã nộp ngân sách nhà nước | |
40 | Biến động số tiền đã nộp ngân sách nhà nước | |
41 | Số thuế được miễn giảm | |
42 | Biến động số thuế được miễn giảm | |
43 | Số thuế được hoàn | |
44 | Biến động số thuế được hoàn | |
45 | Số thuế không được hoàn | |
46 | Biến động số thuế không được hoàn | |
47 | Số thuế đề nghị hoàn | |
48 | Biến động số thuế đề nghị hoàn | |
49 | Số thuế thu hồi sau hoàn thuế | |
50 | Biến động số thuế thu hồi sau hoàn thuế | |
51 | Cá nhân hoàn thuế nhiều năm liên tiếp với số tiền lớn; thay đổi số tài khoản nhận hoàn nhiều lần | |
52 | Tình hình nợ thuế của người nộp thuế | Tuổi nợ |
53 | Tần suất phát sinh nợ | |
54 | Tổng số thuế nợ | |
55 | Tính chất khoản nợ | |
56 | Số lần bị cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế và xử phạt vi phạm hành chính về thuế | |
57 | Mức độ vi phạm hành chính về thuế | Tổng số lần người nộp thuế bị xử phạt vi phạm hành chính về thuế |
58 | Tổng số tiền người nộp thuế bị xử phạt vi phạm hành chính về thuế | |
59 | Tổng số lần người nộp thuế bị cơ quan quản lý thuế xử lý vi phạm hành chính về hành vi không chấp hành quyết định kiểm tra, cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế | |
60 | Tính chất, mức độ vi phạm phát hiện qua kiểm tra | Kỳ đã được kiểm tra gần nhất |
61 | Số lần vi phạm pháp luật thuế phát hiện qua kiểm tra | |
62 | Số thuế phải nộp điều chỉnh tăng, giảm; ấn định; số thuế được miễn, giảm cơ quan thuế phát hiện qua kiểm tra thuế | |
63 | Số thuế truy thu, số thuế không được hoàn, số thuế truy hoàn, ấn định, tiền phạt, tiền chậm nộp cơ quan thuế phát hiện qua kiểm tra thuế | |
64 | Dấu hiệu rủi ro theo từng thời kỳ, địa bàn, ngành nghề | Mục tiêu, yêu cầu của quản lý thuế trong từng thời kỳ, địa bàn, ngành nghề |
65 | Lựa chọn ngẫu nhiên theo yêu cầu quản lý trong từng thời kỳ, địa bàn, ngành nghề | |
66 | Kết quả đánh giá tuân thủ pháp luật thuế đối với người nộp thuế của cơ quan thuế | Mức độ tuân thủ pháp luật thuế của người nộp thuế |
67 | Các dấu hiệu rủi ro theo luật định | Dấu hiệu rủi ro của người nộp thuế được quy định tại các chính sách thuế và chính sách liên quan khác |
68 | Chỉ tiêu đánh giá khác | Các tiêu chí đánh giá khác |
Tra điều khoản khác · Quản lý thuế
Mục lục Thông tư 94/2026/TT-BTC
Chương I — Quy định chung
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Nguyên tắc quản lý tuân thủ, quản lý rủi ro trong quản lý thuế
- Điều 5. Phương pháp đánh giá
- Điều 6. Thu thập, xử lý thông tin quản lý tuân thủ, quản lý rủi ro trong quản lý thuế
- Điều 7. Vận hành Phân hệ quản lý tuân thủ và rủi ro thuế
- Điều 8. Áp dụng quản lý tuân thủ, quản lý rủi ro trong quản lý thuế
- Điều 9. Kiểm soát, giám sát trọng điểm đối với người nộp thuế có dấu hiệu vi phạm pháp luật thuế
Chương II — Quản lý tuân thủ trong quản lý thuế
Chương III — Quản lý rủi ro trong quản lý thuế
- Điều 13. Phân loại mức độ rủi ro của người nộp thuế
- Điều 14. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý về đăng ký thuế
- Điều 15. Áp dụng quản lý rủi ro trong kiểm tra hồ sơ khai thuế, khoản thu khác tại trụ sở của cơ quan thuế
- Điều 16. Áp dụng quản lý rủi ro trong hoàn thuế, khoản thu khác
- Điều 17. Áp dụng quản lý rủi ro trong kiểm tra tại trụ sở của người nộp thuế
- Điều 18. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý nợ thuế, khoản thu khác và cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế
- Điều 19. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý miễn, giảm thuế
- Điều 20. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý hóa đơn, chứng từ và trong các nghiệp vụ khác trong quản lý thuế.
- Điều 21. Kiểm tra, đánh giá việc thực hiện áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế
Chương IV — Điều khoản thi hành
Phụ lục
- Phụ lục I. TIÊU CHÍ PHÂN LOẠI MỨC ĐỘ TUÂN THỦ PHÁP LUẬT THUẾ CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ(kèm theo Thông tư số
- Phụ lục II. TIÊU CHÍ PHÂN LOẠI MỨC ĐỘ RỦI RO ĐỐI VỚI NGƯỜI NỘP THUẾ LÀ TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH, HỘ KINH D
- Phụ lục III. TIÊU CHÍ PHÂN LOẠI MỨC ĐỘ RỦI RO ĐỐI VỚI NGƯỜI NỘP THUẾ LÀ CÁ NHÂN(kèm theo Thông tư số 94
Văn bản đăng nguyên văn để tra cứu. Khi áp dụng cho trường hợp cụ thể, đối chiếu văn bản gốc và kiểm tra hiệu lực tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ.