Thông tưThông tư 94/2026/TT-BTC· Thông tư số 94/2026/TT-BTC ngày 01/7/2026 — Quản lý tuân thủ, quản lý rủi ro
Phụ lục II — TIÊU CHÍ PHÂN LOẠI MỨC ĐỘ RỦI RO ĐỐI VỚI NGƯỜI NỘP THUẾ LÀ TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH, HỘ KINH D
TIÊU CHÍ PHÂN LOẠI MỨC ĐỘ RỦI RO ĐỐI VỚI NGƯỜI NỘP THUẾ LÀ TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH, HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH(kèm theo Thông tư số 94/2026/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
STT | Nhóm tiêu chí | Tiêu chíTiêu chí | |
(1) | (2) | (3)(3) | |
1 | Thông tin chung về người nộp thuế | Thời gian thành lậpThời gian thành lập | |
2 | Thời gian hoạt độngThời gian hoạt động | ||
3 | Địa chỉ trụ sở đăng ký kinh doanhĐịa chỉ trụ sở đăng ký kinh doanh | ||
4 | Loại hình kinh tếLoại hình kinh tế | ||
5 | Ngành nghề kinh doanh | Ngành nghề đăng ký kinh doanh | |
6 | Ngành nghề kinh doanh chính | ||
7 | Số vốn đăng ký | Vốn điều lệ | |
8 | Vốn chủ sở hữu | ||
9 | Mức độ tương xứng giữa nhân viên với tính chất, quy mô người nộp thuếMức độ tương xứng giữa nhân viên với tính chất, quy mô người nộp thuế | ||
10 | Thông tin về kế toán trưởng của người nộp thuếThông tin về kế toán trưởng của người nộp thuế | ||
11 | Người nộp thuế tự nguyện đăng ký tuân thủ pháp luật thuế | Người nộp thuế tự nguyện đăng ký tuân thủ pháp luật thuế, sẵn sàng kết nối, chia sẻ dữ liệu điện tử về sổ kế toán, hóa đơn, chứng từ và các tài liệu liên quan đến nghĩa vụ thuế với cơ quan thuế.Người nộp thuế tự nguyện đăng ký tuân thủ pháp luật thuế, sẵn sàng kết nối, chia sẻ dữ liệu điện tử về sổ kế toán, hóa đơn, chứng từ và các tài liệu liên quan đến nghĩa vụ thuế với cơ quan thuế. | |
12 | Thông tin của người đại diện theo pháp luật của người nộp thuế | Mức độ vi phạm pháp luật thuế của người đại diện theo pháp luậtMức độ vi phạm pháp luật thuế của người đại diện theo pháp luật | |
13 | Tính đầy đủ của thông tin người đại diện theo pháp luậtTính đầy đủ của thông tin người đại diện theo pháp luật | ||
14 | Địa chỉ đăng ký thường trú, tạm trú của người đại diện theo pháp luậtĐịa chỉ đăng ký thường trú, tạm trú của người đại diện theo pháp luật | ||
15 | Thông tin doanh nghiệp, tổ chức, hộ kinh doanh mà cá nhân là người đại diện theo pháp luậtThông tin doanh nghiệp, tổ chức, hộ kinh doanh mà cá nhân là người đại diện theo pháp luật | ||
16 | Tuổi của người đại diện theo pháp luậtTuổi của người đại diện theo pháp luật | ||
17 | Thông tin tham gia bảo hiểm xã hội của người đại diện theo pháp luậtThông tin tham gia bảo hiểm xã hội của người đại diện theo pháp luật | ||
18 | Thông tin về nhân thân các thành viên sáng lập, chủ sở hữu và người đại diện theo pháp luật của người nộp thuế | Thông tin về nhân thân các thành viên sáng lập, chủ sở hữu và người đại diện theo pháp luật của người nộp thuếThông tin về nhân thân các thành viên sáng lập, chủ sở hữu và người đại diện theo pháp luật của người nộp thuế | |
19 | Tình trạng hoạt động của người nộp thuế | Trạng thái hoạt độngTrạng thái hoạt động | |
20 | Số lần tạm ngừng kinh doanhSố lần tạm ngừng kinh doanh | ||
21 | Thời gian tạm ngừng kinh doanhThời gian tạm ngừng kinh doanh | ||
22 | Số lần thay đổi địa điểm kinh doanhSố lần thay đổi địa điểm kinh doanh | ||
23 | Số lần thay đổi địa điểm kinh doanh nhưng còn nợ thuếSố lần thay đổi địa điểm kinh doanh nhưng còn nợ thuế | ||
24 | Tình hình kê khai và nộp hồ sơ khai thuế | Tỷ trọng số hồ sơ khai thuế đã nộp trên số hồ sơ khai thuế phải nộpTỷ trọng số hồ sơ khai thuế đã nộp trên số hồ sơ khai thuế phải nộp | |
25 | Tỷ trọng số hồ sơ khai thuế nộp đúng hạn trên số hồ sơ khai thuế đã nộpTỷ trọng số hồ sơ khai thuế nộp đúng hạn trên số hồ sơ khai thuế đã nộp | ||
26 | Người nộp thuế có điều chỉnh, bổ sung hồ sơ khai thuếNgười nộp thuế có điều chỉnh, bổ sung hồ sơ khai thuế | ||
27 | Tất cả các chỉ tiêu trên hồ sơ khai thuế bằng 0Tất cả các chỉ tiêu trên hồ sơ khai thuế bằng 0 | ||
28 | Báo cáo tài chính được kiểm toán | Ý kiến của kiểm toán báo cáo tài chínhÝ kiến của kiểm toán báo cáo tài chính | |
29 | Tình hình nộp báo cáo tài chính được kiểm toánTình hình nộp báo cáo tài chính được kiểm toán | ||
30 | Doanh thu bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ | Tổng doanh thu bán hàng hóa, cung cấp dịch vụTổng doanh thu bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ | |
31 | Biến động doanh thu bán hàng hóa, cung cấp dịch vụBiến động doanh thu bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ | ||
32 | Doanh thu thuần bán hàng hóa, cung cấp dịch vụDoanh thu thuần bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ | ||
33 | Biến động doanh thu thuần bán hàng hóa, cung cấp dịch vụBiến động doanh thu thuần bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ | ||
34 | Doanh thu hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế suất thuế giá trị gia tăng 0%Doanh thu hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế suất thuế giá trị gia tăng 0% | ||
35 | Biến động doanh thu hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế suất thuế giá trị gia tăng 0%Biến động doanh thu hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế suất thuế giá trị gia tăng 0% | ||
36 | Doanh thu hàng hóa, dịch vụ bán ra không chịu thuế giá trị gia tăngDoanh thu hàng hóa, dịch vụ bán ra không chịu thuế giá trị gia tăng | ||
37 | Biến động doanh thu hàng hóa, dịch vụ bán ra không chịu thuế giá trị gia tăngBiến động doanh thu hàng hóa, dịch vụ bán ra không chịu thuế giá trị gia tăng | ||
38 | Doanh thu hàng hóa, dịch vụ bán ra không tính thuế giá trị gia tăngDoanh thu hàng hóa, dịch vụ bán ra không tính thuế giá trị gia tăng | ||
39 | Biến động doanh thu hàng hóa, dịch vụ bán ra không tính thuế giá trị gia tăngBiến động doanh thu hàng hóa, dịch vụ bán ra không tính thuế giá trị gia tăng | ||
40 | Chi phí của người nộp thuế | Tổng giá trị hàng hóa, dịch vụ mua vàoTổng giá trị hàng hóa, dịch vụ mua vào | |
41 | Biến động của tổng giá trị hàng hóa dịch vụ mua vàoBiến động của tổng giá trị hàng hóa dịch vụ mua vào | ||
42 | Tổng chi phíTổng chi phí | ||
43 | Biến động tổng chi phíBiến động tổng chi phí | ||
44 | Chi phí bán hàngChi phí bán hàng | ||
45 | Biến động chi phí bán hàngBiến động chi phí bán hàng | ||
46 | Chi phí quản lý doanh nghiệpChi phí quản lý doanh nghiệp | ||
47 | Biến động chi phí quản lý doanh nghiệpBiến động chi phí quản lý doanh nghiệp | ||
48 | Chi phí lãi vayChi phí lãi vay | ||
49 | Biên độ chi phí lãi vayBiên độ chi phí lãi vay | ||
50 | Giá vốn hàng bánGiá vốn hàng bán | ||
51 | Biến động giá vốn hàng bánBiến động giá vốn hàng bán | ||
52 | Chi phí khácChi phí khác | ||
53 | Biến động chi phí khácBiến động chi phí khác | ||
54 | Lợi nhuận của người nộp thuế | Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệpTổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp | |
55 | Biến động tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệpBiến động tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp | ||
56 | Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệpLợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | ||
57 | Biến động lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệpBiến động lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | ||
58 | Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất, kinh doanhLợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | ||
59 | Biến động lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất, kinh doanhBiến động lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | ||
60 | Lợi nhuận gộp từ bán hàng và cung cấp dịch vụLợi nhuận gộp từ bán hàng và cung cấp dịch vụ | ||
61 | Biến động lợi nhuận gộp từ bán hàng và cung cấp dịch vụBiến động lợi nhuận gộp từ bán hàng và cung cấp dịch vụ | ||
62 | Tổng số lỗTổng số lỗ | ||
63 | Số lần kê khai lỗSố lần kê khai lỗ | ||
64 | Người nộp thuế lỗ liên tục nhưng vẫn mở rộng quy mô sản xuất, kinh doanhNgười nộp thuế lỗ liên tục nhưng vẫn mở rộng quy mô sản xuất, kinh doanh | ||
65 | Tài sản của người nộp thuế | Tài sản ngắn hạnTài sản ngắn hạn | |
66 | Biến động tài sản ngắn hạnBiến động tài sản ngắn hạn | ||
67 | Tài sản dài hạnTài sản dài hạn | ||
68 | Biến động tài sản dài hạnBiến động tài sản dài hạn | ||
69 | Tài sản cố địnhTài sản cố định | ||
70 | Biến động tài sản cố địnhBiến động tài sản cố định | ||
71 | Tổng tài sảnTổng tài sản | ||
72 | Biến động tổng tài sảnBiến động tổng tài sản | ||
73 | Khả năng thanh toán của người nộp thuế | Nợ phải trảNợ phải trả | |
74 | Biến động nợ phải trảBiến động nợ phải trả | ||
75 | Nợ ngắn hạnNợ ngắn hạn | ||
76 | Biến động nợ ngắn hạnBiến động nợ ngắn hạn | ||
77 | Nợ dài hạnNợ dài hạn | ||
78 | Biến động nợ dài hạnBiến động nợ dài hạn | ||
79 | Các khoản mục tài chính trọng yếu của người nộp thuế | Phải trả người bánPhải trả người bán | |
80 | Biến động khoản phải trả người bánBiến động khoản phải trả người bán | ||
81 | Người mua trả tiền trướcNgười mua trả tiền trước | ||
82 | Biến động khoản người mua trả tiền trướcBiến động khoản người mua trả tiền trước | ||
83 | Các khoản dự phòngCác khoản dự phòng | ||
84 | Biến động các khoản dự phòngBiến động các khoản dự phòng | ||
85 | Vốn chủ sở hữuVốn chủ sở hữu | ||
86 | Biến động vốn chủ sở hữuBiến động vốn chủ sở hữu | ||
87 | Hàng tồn khoHàng tồn kho | ||
88 | Biến động hàng tồn khoBiến động hàng tồn kho | ||
89 | Các khoản mục tài chính trọng yếu khác của người nộp thuếCác khoản mục tài chính trọng yếu khác của người nộp thuế | ||
90 | Biến động các khoản mục tài chính trọng yếu khác của người nộp thuếBiến động các khoản mục tài chính trọng yếu khác của người nộp thuế | ||
91 | Tình hình chấp hành nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước | Số tiền phải nộp ngân sách nhà nướcSố tiền phải nộp ngân sách nhà nước | |
92 | Biến động số tiền phải nộp ngân sách nhà nướcBiến động số tiền phải nộp ngân sách nhà nước | ||
93 | Số tiền đã nộp ngân sách nhà nướcSố tiền đã nộp ngân sách nhà nước | ||
94 | Biến động số tiền đã nộp ngân sách nhà nướcBiến động số tiền đã nộp ngân sách nhà nước | ||
95 | Số thuế được miễn, giảmSố thuế được miễn, giảm | ||
96 | Biến động số thuế được miễn, giảmBiến động số thuế được miễn, giảm | ||
97 | Số thuế được hoànSố thuế được hoàn | ||
98 | Biến động số thuế được hoànBiến động số thuế được hoàn | ||
99 | Số thuế đề nghị hoànSố thuế đề nghị hoàn | ||
100 | Biến động số thuế đề nghị hoànBiến động số thuế đề nghị hoàn | ||
101 | Số thuế thu hồi sau hoàn thuếSố thuế thu hồi sau hoàn thuế | ||
102 | Biến động số thuế thu hồi sau hoàn thuếBiến động số thuế thu hồi sau hoàn thuế | ||
103 | Số thuế không được hoàn chuyển khấu trừSố thuế không được hoàn chuyển khấu trừ | ||
104 | Biến động số thuế không được hoàn chuyển khấu trừBiến động số thuế không được hoàn chuyển khấu trừ | ||
105 | Số lần đề nghị hoànSố lần đề nghị hoàn | ||
106 | Tỷ lệ số lần cơ quan thuế ban hành quyết định hoàn thuế /số lần đề nghị hoàn thuếTỷ lệ số lần cơ quan thuế ban hành quyết định hoàn thuế /số lần đề nghị hoàn thuế | ||
107 | Tỷ lệ số lần cơ quan thuế ban hành thông báo không hoàn thuế/số lần đề nghị hoàn thuếTỷ lệ số lần cơ quan thuế ban hành thông báo không hoàn thuế/số lần đề nghị hoàn thuế | ||
108 | Thuế giá trị gia tăng | Thuế giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ bán raThuế giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ bán ra | |
109 | Biến động thuế giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ bán raBiến động thuế giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ bán ra | ||
110 | Thuế giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ mua vàoThuế giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ mua vào | ||
111 | Biến động thuế giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ mua vàoBiến động thuế giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ mua vào | ||
112 | Thuế giá trị gia tăng phát sinhThuế giá trị gia tăng phát sinh | ||
113 | Biến động thuế giá trị gia tăng phát sinhBiến động thuế giá trị gia tăng phát sinh | ||
114 | Thuế giá trị gia tăng phải nộpThuế giá trị gia tăng phải nộp | ||
115 | Biến động thuế giá trị gia tăng phải nộpBiến động thuế giá trị gia tăng phải nộp | ||
116 | Thuế giá trị gia tăng còn được khấu trừ chuyển kỳ sauThuế giá trị gia tăng còn được khấu trừ chuyển kỳ sau | ||
117 | Số thuế giá trị gia tăng đã nộpSố thuế giá trị gia tăng đã nộp | ||
118 | Biến động số thuế giá trị gia tăng đã nộpBiến động số thuế giá trị gia tăng đã nộp | ||
119 | Số thuế giá trị gia tăng kê khai điều chỉnh tăng/giảmSố thuế giá trị gia tăng kê khai điều chỉnh tăng/giảm | ||
120 | Biến động số thuế giá trị gia tăng kê khai điều chỉnh tăng/giảmBiến động số thuế giá trị gia tăng kê khai điều chỉnh tăng/giảm | ||
121 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộpThuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp | |
122 | Biến động thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộpBiến động thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp | ||
123 | Thuế thu nhập doanh nghiệp còn phải nộpThuế thu nhập doanh nghiệp còn phải nộp | ||
124 | Biến động thuế thu nhập doanh nghiệp còn phải nộpBiến động thuế thu nhập doanh nghiệp còn phải nộp | ||
125 | Thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi, miễn giảmThuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi, miễn giảm | ||
126 | Biến động thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi, miễn giảmBiến động thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi, miễn giảm | ||
127 | Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộpThuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp | ||
128 | Biến động thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộpBiến động thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp | ||
129 | Điều chỉnh giảm tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệpĐiều chỉnh giảm tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp | ||
130 | Biến động điều chỉnh giảm tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệpBiến động điều chỉnh giảm tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp | ||
131 | Việc trích lập, sử dụng quỹ khoa học và công nghệViệc trích lập, sử dụng quỹ khoa học và công nghệ | ||
132 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | Số thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộpSố thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp | |
133 | Biến động số thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộpBiến động số thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp | ||
134 | Số thuế tiêu thụ đặc biệt được khấu trừSố thuế tiêu thụ đặc biệt được khấu trừ | ||
135 | Biến động số thuế tiêu thụ đặc biệt được khấu trừBiến động số thuế tiêu thụ đặc biệt được khấu trừ | ||
136 | Số thuế tiêu thụ đặc biệt đã nộpSố thuế tiêu thụ đặc biệt đã nộp | ||
137 | Biến động số thuế tiêu thụ đặc biệt đã nộpBiến động số thuế tiêu thụ đặc biệt đã nộp | ||
138 | Biến động lượng nguyên liệu trên một đơn vị sản phẩm tiêu thụBiến động lượng nguyên liệu trên một đơn vị sản phẩm tiêu thụ | ||
139 | Chênh lệch không được khấu trừ giữa số thuế tiêu thụ đặc biệt đã nộp ở khâu nhập khẩu với số thuế tiêu thụ đặc biệt bán ra trong nướcChênh lệch không được khấu trừ giữa số thuế tiêu thụ đặc biệt đã nộp ở khâu nhập khẩu với số thuế tiêu thụ đặc biệt bán ra trong nước | ||
140 | Thuế thu nhập cá nhân | Tổng số người lao độngTổng số người lao động | |
141 | Tổng số cá nhân đã khấu trừ thuếTổng số cá nhân đã khấu trừ thuế | ||
142 | Tổng số cá nhân giảm trừ gia cảnhTổng số cá nhân giảm trừ gia cảnh | ||
143 | Tổng thu nhập chịu thuế trả cho cá nhânTổng thu nhập chịu thuế trả cho cá nhân | ||
144 | Biến động tổng thu nhập chịu thuế trả cho cá nhânBiến động tổng thu nhập chịu thuế trả cho cá nhân | ||
145 | Tổng thu nhập chịu thuế trả cho cá nhân thuộc diện khấu trừ thuếTổng thu nhập chịu thuế trả cho cá nhân thuộc diện khấu trừ thuế | ||
146 | Biến động tổng thu nhập chịu thuế trả cho cá nhân thuộc diện khấu trừ thuếBiến động tổng thu nhập chịu thuế trả cho cá nhân thuộc diện khấu trừ thuế | ||
147 | Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừTổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ | ||
148 | Biến động Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừBiến động Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ | ||
149 | Các khoản thu liên quan đến đất đai, tài sản gắn liền với đất | Thửa đất, tài sản gắn liền với đất được chuyển nhượng nhiều lầnThửa đất, tài sản gắn liền với đất được chuyển nhượng nhiều lần | |
150 | Có sự sai lệch giữa thông tin người nộp thuế kê khai và thông tin cơ quan thuế thu thập đượcCó sự sai lệch giữa thông tin người nộp thuế kê khai và thông tin cơ quan thuế thu thập được | ||
151 | Hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền chuyển đến hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận không đầy đủ thành phần, thông tinHồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền chuyển đến hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận không đầy đủ thành phần, thông tin | ||
152 | Hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính, hồ sơ khai thuế có số thuế miễn giảm, các khoản giảm trừ hoặc số thuế đề nghị miễn giảmHồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính, hồ sơ khai thuế có số thuế miễn giảm, các khoản giảm trừ hoặc số thuế đề nghị miễn giảm | ||
153 | Hồ sơ khai tiền thuê đất, thuê mặt nước chưa có quyết định, hợp đồng cho thuê đấtHồ sơ khai tiền thuê đất, thuê mặt nước chưa có quyết định, hợp đồng cho thuê đất | ||
154 | Tình hình nợ thuế của người nộp thuế | Tuổi nợTuổi nợ | |
155 | Tần suất phát sinh nợTần suất phát sinh nợ | ||
156 | Tổng số thuế nợTổng số thuế nợ | ||
157 | Biến động tổng số thuế nợBiến động tổng số thuế nợ | ||
158 | Tính chất khoản nợTính chất khoản nợ | ||
159 | Số lần bị cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế và xử phạt vi phạm hành chính về thuếSố lần bị cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế và xử phạt vi phạm hành chính về thuế | ||
160 | Hành vi phát tán tài sảnHành vi phát tán tài sản | ||
161 | Mức độ vi phạm hành chính về thuế | Tổng số lần người nộp thuế bị xử phạt vi phạm hành chính về thuếTổng số lần người nộp thuế bị xử phạt vi phạm hành chính về thuế | |
162 | Tổng số tiền người nộp thuế bị xử phạt vi phạm hành chính về thuếTổng số tiền người nộp thuế bị xử phạt vi phạm hành chính về thuế | ||
163 | Tổng số lần người nộp thuế bị cơ quan thuế xử lý vi phạm hành chính về hành vi không chấp hành quyết định kiểm tra thuế, cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuếTổng số lần người nộp thuế bị cơ quan thuế xử lý vi phạm hành chính về hành vi không chấp hành quyết định kiểm tra thuế, cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế | ||
164 | Tính chất, mức độ vi phạm phát hiện qua kiểm tra | Kỳ đã được kiểm tra gần nhấtKỳ đã được kiểm tra gần nhất | |
165 | Số lần vi phạm pháp luật thuế phát hiện qua kiểm traSố lần vi phạm pháp luật thuế phát hiện qua kiểm tra | ||
166 | Số thuế phải nộp điều chỉnh tăng, giảm; ấn định; giảm khấu trừ, giảm lỗ; số thuế được miễn, giảm cơ quan thuế phát hiện qua kiểm tra thuếSố thuế phải nộp điều chỉnh tăng, giảm; ấn định; giảm khấu trừ, giảm lỗ; số thuế được miễn, giảm cơ quan thuế phát hiện qua kiểm tra thuế | ||
167 | Số thuế truy thu, số thuế không được hoàn, số thuế truy hoàn, ấn định, tiền phạt, tiền chậm nộp cơ quan thuế phát hiện qua kiểm tra thuếSố thuế truy thu, số thuế không được hoàn, số thuế truy hoàn, ấn định, tiền phạt, tiền chậm nộp cơ quan thuế phát hiện qua kiểm tra thuế | ||
168 | Tình hình sử dụng hóa đơn | Số lượng hóa đơn người nộp thuế sử dụng, thay thế, điều chỉnhSố lượng hóa đơn người nộp thuế sử dụng, thay thế, điều chỉnh | |
169 | Giá trị hóa đơn người nộp thuế sử dụng, thay thế, điều chỉnhGiá trị hóa đơn người nộp thuế sử dụng, thay thế, điều chỉnh | ||
170 | Số lần người nộp thuế bị xử phạt vi phạm về hóa đơnSố lần người nộp thuế bị xử phạt vi phạm về hóa đơn | ||
171 | Số tiền người nộp thuế bị xử phạt vi phạm về hóa đơnSố tiền người nộp thuế bị xử phạt vi phạm về hóa đơn | ||
172 | Người nộp thuế có hành vi sử dụng hóa đơn không hợp pháp, sử dụng không hợp pháp hóa đơnNgười nộp thuế có hành vi sử dụng hóa đơn không hợp pháp, sử dụng không hợp pháp hóa đơn | ||
173 | Người nộp thuế sử dụng hóa đơn của người nộp thuế trạng thái ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực mã số thuế; tạm ngừng hoạt động, kinh doanh; không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký; chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng kýNgười nộp thuế sử dụng hóa đơn của người nộp thuế trạng thái ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực mã số thuế; tạm ngừng hoạt động, kinh doanh; không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký; chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký | ||
174 | Người nộp thuế xuất hóa đơn bán hàng hóa, dịch vụ cho người nộp thuế trạng thái ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực mã số thuế; tạm ngừng hoạt động, kinh doanh; không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký; chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng kýNgười nộp thuế xuất hóa đơn bán hàng hóa, dịch vụ cho người nộp thuế trạng thái ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực mã số thuế; tạm ngừng hoạt động, kinh doanh; không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký; chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký | ||
175 | Doanh nghiệp có giao dịch liên kết, đáng ngờ | Phát sinh giao dịch chuyển nhượng vốn, liên doanh, liên kếtPhát sinh giao dịch chuyển nhượng vốn, liên doanh, liên kết | |
176 | Chi phí lãi vay không được trừ đối với giao dịch liên kếtChi phí lãi vay không được trừ đối với giao dịch liên kết | ||
177 | Giao dịch qua ngân hàng, tổ chức tín dụng khác có dấu hiệu đáng ngờGiao dịch qua ngân hàng, tổ chức tín dụng khác có dấu hiệu đáng ngờ | ||
178 | Thông tin về doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân kinh doanh, hộ kinh doanh, cá nhân có liên quan đến người nộp thuếThông tin về doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân kinh doanh, hộ kinh doanh, cá nhân có liên quan đến người nộp thuế | ||
179 | Thu nhập từ kinh doanh qua mạng | Thu nhập của hộ kinh doanh, cá nhân cư trú kinh doanh qua mạngThu nhập của hộ kinh doanh, cá nhân cư trú kinh doanh qua mạng | |
180 | Thu nhập khác | Thu nhập trả qua ví điện tử như Paypal, thu nhập từ các kênh như Google, Youtube...Thu nhập trả qua ví điện tử như Paypal, thu nhập từ các kênh như Google, Youtube... | |
181 | Kết quả đánh giá tuân thủ pháp luật thuế đối với người nộp thuế | Mức độ tuân thủ pháp luật thuế của người nộp thuếMức độ tuân thủ pháp luật thuế của người nộp thuế | |
182 | Kết quả đánh giá tuân thủ pháp luật, phân loại rủi ro người nộp thuế của các cơ quan liên quan | Kết quả đánh giá tuân thủ pháp luật về hải quan, kế toán, thống kê tài chính doanh nghiệp và phân loại rủi ro người nộp thuế của cơ quan nhà nước có thẩm quyềnKết quả đánh giá tuân thủ pháp luật về hải quan, kế toán, thống kê tài chính doanh nghiệp và phân loại rủi ro người nộp thuế của cơ quan nhà nước có thẩm quyền | |
183 | Dấu hiệu rủi ro theo từng thời kỳ | Mục tiêu, yêu cầu của quản lý thuế trong từng thời kỳMục tiêu, yêu cầu của quản lý thuế trong từng thời kỳ | |
184 | Lựa chọn ngẫu nhiên theo yêu cầu quản lý trong từng thời kỳLựa chọn ngẫu nhiên theo yêu cầu quản lý trong từng thời kỳ | ||
185 | Các dấu hiệu rủi ro theo luật định | Dấu hiệu rủi ro của người nộp thuế được quy định tại các chính sách thuế và chính sách liên quan khácDấu hiệu rủi ro của người nộp thuế được quy định tại các chính sách thuế và chính sách liên quan khác | |
186 | Chỉ tiêu đánh giá khác | Việc chấp hành pháp luật thuế, pháp luật về hải quan, kế toán, thống kê, tài chính và các lĩnh vực khác có liên quanViệc chấp hành pháp luật thuế, pháp luật về hải quan, kế toán, thống kê, tài chính và các lĩnh vực khác có liên quan | |
187 | Thông tin về đầu tư, xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa dịch vụThông tin về đầu tư, xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa dịch vụ | ||
188 | Dấu hiệu rủi ro, dấu hiệu vi phạm pháp luật thuế khácDấu hiệu rủi ro, dấu hiệu vi phạm pháp luật thuế khác | ||
189 | Tình hình chi trả cổ tức cho cổ đôngTình hình chi trả cổ tức cho cổ đông | ||
190 | Mặt hàng kinh doanh của người nộp thuếMặt hàng kinh doanh của người nộp thuế | ||
191 | Các tiêu chí đánh giá khácCác tiêu chí đánh giá khác | ||
Tra điều khoản khác · Quản lý thuế
Mục lục Thông tư 94/2026/TT-BTC
Chương I — Quy định chung
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Nguyên tắc quản lý tuân thủ, quản lý rủi ro trong quản lý thuế
- Điều 5. Phương pháp đánh giá
- Điều 6. Thu thập, xử lý thông tin quản lý tuân thủ, quản lý rủi ro trong quản lý thuế
- Điều 7. Vận hành Phân hệ quản lý tuân thủ và rủi ro thuế
- Điều 8. Áp dụng quản lý tuân thủ, quản lý rủi ro trong quản lý thuế
- Điều 9. Kiểm soát, giám sát trọng điểm đối với người nộp thuế có dấu hiệu vi phạm pháp luật thuế
Chương II — Quản lý tuân thủ trong quản lý thuế
Chương III — Quản lý rủi ro trong quản lý thuế
- Điều 13. Phân loại mức độ rủi ro của người nộp thuế
- Điều 14. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý về đăng ký thuế
- Điều 15. Áp dụng quản lý rủi ro trong kiểm tra hồ sơ khai thuế, khoản thu khác tại trụ sở của cơ quan thuế
- Điều 16. Áp dụng quản lý rủi ro trong hoàn thuế, khoản thu khác
- Điều 17. Áp dụng quản lý rủi ro trong kiểm tra tại trụ sở của người nộp thuế
- Điều 18. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý nợ thuế, khoản thu khác và cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế
- Điều 19. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý miễn, giảm thuế
- Điều 20. Áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý hóa đơn, chứng từ và trong các nghiệp vụ khác trong quản lý thuế.
- Điều 21. Kiểm tra, đánh giá việc thực hiện áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý thuế
Chương IV — Điều khoản thi hành
Phụ lục
- Phụ lục I. TIÊU CHÍ PHÂN LOẠI MỨC ĐỘ TUÂN THỦ PHÁP LUẬT THUẾ CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ(kèm theo Thông tư số
- Phụ lục II. TIÊU CHÍ PHÂN LOẠI MỨC ĐỘ RỦI RO ĐỐI VỚI NGƯỜI NỘP THUẾ LÀ TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH, HỘ KINH D
- Phụ lục III. TIÊU CHÍ PHÂN LOẠI MỨC ĐỘ RỦI RO ĐỐI VỚI NGƯỜI NỘP THUẾ LÀ CÁ NHÂN(kèm theo Thông tư số 94
Văn bản đăng nguyên văn để tra cứu. Khi áp dụng cho trường hợp cụ thể, đối chiếu văn bản gốc và kiểm tra hiệu lực tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ.