Thông tưChế độ kế toán
Thông tư 99/2025/TT-BTC — Chế độ kế toán doanh nghiệp
TT 99/2025/TT-BTC — Chế độ kế toán doanh nghiệp (thay Thông tư 200/2014/TT-BTC)
Văn bản gốc do Bộ Tài chính ban hành
Đọc từ Điều 1 →281 điều, phụ lục
Mục lục
Chương I — Quy định chung
- Điều 1Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2Đối tượng áp dụng
- Điều 3Công tác quản trị và kiểm soát nội bộ
- Điều 4Đơn vị tiền tệ trong kế toán
- Điều 5Thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán
- Điều 6Công tác kế toán khi doanh nghiệp lựa chọn đơn vị tiền tệ trong kế toán không phải là Đồng Việt Nam
- Điều 7Tổ chức bộ máy kế toán và công tác kế toán tại đơn vị trực thuộc doanh nghiệp
Chương II — Chứng từ kế toán
Phụ lục
- Phụ lục IPhụ lục I. Danh mục và biểu mẫu chứng từ kế toán
- —Bảng thanh toán tiền lương (Mẫu số 01 - LĐTL)
- —Bảng thanh toán tiền thưởng (Mẫu số 02 - LĐTL)
- —Bảng thanh toán tiền làm thêm giờ (Mẫu số 03 - LĐTL)
- —Bảng thanh toán tiền thuê ngoài (Mẫu số 04 - LĐTL)
- —Hợp đồng giao khoán (Mẫu số 05 - LĐTL)
- —Biên bản thanh lý (nghiệm thu) hợp đồng giao khoán (Mẫu số 06 - LĐTL)
- —Bảng kê trích nộp các khoản theo lương (Mẫu số 07 - LĐTL)
- —Bảng phân bổ tiền lương và các khoản trích theo lương (Mẫu số 08 - LĐTL)
- —Phiếu nhập kho (Mẫu số 01 - VT)
- —Phiếu xuất kho (Mẫu số 02 - VT)
- —Biên bản kiểm nghiệm (Mẫu số 03 - VT)
- —Bảng kê chi tiết vật tư còn lại cuối kỳ (Mẫu số 04 - VT)
- —Biên bản tổng hợp kiểm kê vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa (Mẫu số 05 - VT)
- —Bảng kê mua hàng (Mẫu số 06 - VT)
- —Bảng phân bổ nguyên liệu, vật liệu công cụ, dụng cụ (Mẫu số 07 - VT)
- —Bảng thanh toán hàng đại lý, ký gửi (Mẫu số 01 - BH)
- —Thẻ quầy hàng (Mẫu số 02 - BH)
- —Phiếu thu (Mẫu số 01 - TT)
- —Phiếu chi (Mẫu số 02 - TT)
- —Giấy đề nghị tạm ứng (Mẫu số 03 - TT)
- —Giấy thanh toán tiền tạm ứng (Mẫu số 04 - TT)
- —Giấy đề nghị thanh toán (Mẫu số 05 - TT)
- —Biên lai thu tiền (Mẫu số 06 - TT)
- —Bảng kê vàng tiền tệ (Mẫu số 07 - TT)
- —Bảng kiểm kê quỹ (Mẫu số 08a - TT)
- —Bảng kiểm kê quỹ (Mẫu số 08b - TT)
- —Bảng kê chi tiền (Mẫu số 09 - TT)
- —Biên bản giao nhận TSCĐ (Mẫu số 01 - TSCĐ)
- —Biên bản thanh lý TSCĐ (Mẫu số 02 - TSCĐ)
- —Biên bản đánh giá lại TSCĐ (Mẫu số 04 - TSCĐ)
- —Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ (Mẫu số 06 - TSCĐ)
- —B. Giải thích nội dung và phương pháp ghi chép chứng từ kế toán
- —Bảng thanh toán tiền lương – Giải thích và phương pháp ghi chép
- —Bảng thanh toán tiền thưởng – Giải thích và phương pháp ghi chép
- —Bảng thanh toán tiền làm thêm giờ – Giải thích và phương pháp ghi chép
- —Bảng thanh toán tiền thuê ngoài – Giải thích và phương pháp ghi chép
- —Hợp đồng giao khoán – Giải thích và phương pháp ghi chép
- —Biên bản thanh lý (nghiệm thu) hợp đồng giao khoán – Giải thích và phương pháp ghi chép
- —Bảng kê trích nộp các khoản theo lương – Giải thích và phương pháp ghi chép
- —Bảng phân bổ tiền lương và các khoản trích theo lương – Giải thích và phương pháp ghi chép
- —Phiếu nhập kho – Giải thích và phương pháp ghi chép
- —Phiếu xuất kho – Giải thích và phương pháp ghi chép
- —Bảng kê chi tiết vật tư còn lại cuối kỳ – Giải thích và phương pháp ghi chép
- —Biên bản tổng hợp kiểm kê vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa – Giải thích và phương pháp ghi chép
- —Bảng kê mua hàng – Giải thích và phương pháp ghi chép
- —Bảng phân bổ nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ – Giải thích và phương pháp ghi chép
- —BẢNG THANH TOÁN HÀNG ĐẠI LÝ, KÝ GỬI – Giải thích và phương pháp ghi chép
- —Thẻ quầy hàng – Giải thích và phương pháp ghi chép
- —Phiếu thu – Giải thích và phương pháp ghi chép
- —Phiếu chi – Giải thích và phương pháp ghi chép
- —Giấy đề nghị tạm ứng – Giải thích và phương pháp ghi chép
- —Giấy thanh toán tiền tạm ứng – Giải thích và phương pháp ghi chép
- —Giấy đề nghị thanh toán – Giải thích và phương pháp ghi chép
- —Biên lai thu tiền – Giải thích và phương pháp ghi chép
- —Bảng kê vàng tiền tệ – Giải thích và phương pháp ghi chép
- —Bảng kê chi tiền – Giải thích và phương pháp ghi chép
- —Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ – Giải thích và phương pháp ghi chép
Chương III — Tài khoản kế toán
Phụ lục
- —A. Danh mục hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp
- —B. Nội dung và phương pháp kế toán các tài khoản
- —Nguyên tắc kế toán tiền
- —Nguyên tắc kế toán các khoản nợ phải thu
- —Nguyên tắc kế toán hàng tồn kho
- —Nguyên tắc kế toán tài sản cố định, bất động sản đầu tư và chi phí đầu tư xây dựng cơ bản dở dang
- —Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư vào đơn vị khác
- —Nguyên tắc kế toán các khoản nợ phải trả
- —Nguyên tắc kế toán vốn chủ sở hữu
- —Nguyên tắc kế toán các khoản doanh thu
- —Nguyên tắc kế toán các khoản chi phí
Chương III — Tài khoản kế toán
- —Tài khoản 111 – Tiền mặt
- —Tài khoản 112 – Tiền gửi không kỳ hạn
- —Tài khoản 113 – Tiền đang chuyển
- —Tài khoản 121 – Chứng khoán kinh doanh
- —Tài khoản 128 – Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
- —Tài khoản 131 – Phải thu của khách hàng
- —Tài khoản 133 – Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
- —Tài khoản 136 – Phải thu nội bộ
- —Tài khoản 138 – Phải thu khác
- —Tài khoản 141 – Tạm ứng
- —Tài khoản 151 – Hàng mua đang đi đường
- —Tài khoản 152 – Nguyên liệu, vật liệu
- —Tài khoản 153 – Công cụ, dụng cụ
- —Tài khoản 154 – Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
- —Tài khoản 155 – Sản phẩm
- —Tài khoản 156 – Hàng hóa
- —Tài khoản 157 – Hàng gửi đi bán
- —Tài khoản 158 – Nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế
- —Tài khoản 171 – Giao dịch mua, bán lại trái phiếu chính phủ
- —Tài khoản 211 – Tài sản cố định hữu hình
- —Tài khoản 212 – Tài sản cố định thuê tài chính
- —Tài khoản 213 – Tài sản cố định vô hình
- —Tài khoản 214 – Hao mòn tài sản cố định
- —Tài khoản 215 – Tài sản sinh học
- —Tài khoản 217 – Bất động sản đầu tư
- —Tài khoản 221 – Đầu tư vào công ty con
- —Tài khoản 222 – Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
- —Tài khoản 228 – Đầu tư khác
- —Tài khoản 229 – Dự phòng tổn thất tài sản
- —Tài khoản 241 – Xây dựng cơ bản dở dang
- —Tài khoản 242 – Chi phí chờ phân bổ
- —Tài khoản 243 – Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
- —Tài khoản 244 – Ký quỹ, ký cược
- —Tài khoản 331 – Phải trả cho người bán
- —Tài khoản 332 – Phải trả cổ tức, lợi nhuận
- —Tài khoản 333 – Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
- —Tài khoản 334 – Phải trả người lao động
- —Tài khoản 335 – Chi phí phải trả
- —Tài khoản 336 – Phải trả nội bộ
- —Tài khoản 337 – Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng
- —Tài khoản 338 – Phải trả, phải nộp khác
- —Tài khoản 341 – Vay và nợ thuê tài chính
- —Tài khoản 343 – Trái phiếu phát hành
- —Tài khoản 344 – Nhận ký quỹ, ký cược
- —Tài khoản 347 – Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
- —Tài khoản 352 – Dự phòng phải trả
- —Tài khoản 353 – Quỹ khen thưởng, phúc lợi
- —Tài khoản 356 – Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
- —Tài khoản 357 – Quỹ bình ổn giá
- —Tài khoản 411 – Vốn đầu tư của chủ sở hữu
- —Tài khoản 412 – Chênh lệch đánh giá lại tài sản
- —Tài khoản 413 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái
- —Tài khoản 414 – Quỹ đầu tư phát triển
- —Tài khoản 418 – Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
- —Tài khoản 419 – Cổ phiếu mua lại của chính mình
- —Tài khoản 421 – Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
- —Tài khoản 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
- —Tài khoản 515 – Doanh thu hoạt động tài chính
- —Tài khoản 521 – Các khoản giảm trừ doanh thu
- —Tài khoản 621 – Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
- —Tài khoản 622 – Chi phí nhân công trực tiếp
- —Tài khoản 623 – Chi phí sử dụng máy thi công
- —Tài khoản 627 – Chi phí sản xuất chung
- —Tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán
- —Tài khoản 635 – Chi phí tài chính
- —Tài khoản 641 – Chi phí bán hàng
- —Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp
- —Tài khoản 711 – Thu nhập khác
- —Tài khoản 811 – Chi phí khác
- —Tài khoản 821 – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
- —Tài khoản 911 – Xác định kết quả kinh doanh
Chương IV — Sổ kế toán
Phụ lục
- Phụ lục IIIPhụ lục III. Sổ kế toán
- —Nhật ký - sổ cái (Mẫu số S01-DN)
- —Chứng từ ghi sổ (Mẫu số S02a-DN)
- —Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ (Mẫu số S02b-DN)
- —Sổ cái (Mẫu số S02c1-DN)
- —Sổ cái (Mẫu số S02c2-DN)
- —Sổ nhật ký chung (Mẫu số S03a-DN)
- —Sổ nhật ký thu tiền (Mẫu số S03a1-DN)
- —Sổ nhật ký chi tiền (Mẫu số S03a2-DN)
- —Sổ nhật ký mua hàng (Mẫu số S03a3-DN)
- —Sổ nhật ký bán hàng (Mẫu số S03a4-DN)
- —Sổ cái (Mẫu số S03b-DN)
- —Nhật ký chứng từ số 1 (Mẫu số S04a1-DN)
- —Bảng kê số 1 (Mẫu số S04b1-DN)
- —Nhật ký chứng từ số 2 (Mẫu số S04a2-DN)
- —Bảng kê số 2 (Mẫu số S04b2-DN)
- —Nhật ký chứng từ số 3 (Mẫu số S04a3-DN)
- —Nhật ký chứng từ số 4 (Mẫu số S04a4-DN)
- —Nhật ký chứng từ số 5 (Mẫu số S04a5-DN)
- —Nhật ký chứng từ số 6 (Mẫu số S04a6-DN)
- —Nhật ký chứng từ số 7 (Mẫu số S04a7-DN)
- —Bảng kê số 3 (Mẫu số S04b3-DN)
- —Bảng kê số 4 (Mẫu số S04b4-DN)
- —Bảng kê số 5 (Mẫu số S04b5-DN)
- —Bảng kê số 6 (Mẫu số S04b6-DN)
- —Nhật ký chứng từ số 8 (Mẫu số S04a8-DN)
- —Bảng kê số 7 (Mẫu số S04b8-DN)
- —Bảng kê số 8 (Mẫu số S04b9-DN)
- —Bảng kê số 9 (Mẫu số S04b10-DN)
- —Bảng kê số 10 (Mẫu số S04b11-DN)
- —Nhật ký chứng từ số 9 (Mẫu số S04a9-DN)
- —Nhật ký chứng từ số 10 (Mẫu số S04a10-DN)
- —Sổ cái (Mẫu số S05-DN)
- —Bảng cân đối số phát sinh (Mẫu số S06-DN)
- —Sổ quỹ tiền mặt (Mẫu số S07-DN)
- —Sổ kế toán chi tiết quỹ tiền mặt (Mẫu số S07a-DN)
- —Sổ tiền gửi không kỳ hạn (Mẫu số S08-DN)
- —Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ (sản phẩm, hàng hoá) (Mẫu số S10-DN)
- —Bảng tổng hợp chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa (Mẫu số S11-DN)
- —Thẻ kho (sổ kho) (Mẫu số S12-DN)
- —Sổ tài sản cố định (Mẫu số S21-DN)
- —Sổ theo dõi tài sản cố định và công cụ, dụng cụ tại nơi sử dụng (Mẫu số S22-DN)
- —Thẻ tài sản cố định (Mẫu số S23-DN)
- —Sổ chi tiết thanh toán với người mua (người bán) (Mẫu số S31-DN)
- —Sổ chi tiết thanh toán với người mua (người bán) bằng ngoại tệ (Mẫu số S32-DN)
- —Sổ theo dõi thanh toán bằng ngoại tệ (Mẫu số S33-DN)
- —Sổ chi tiết tiền vay (Mẫu số S34-DN)
- —Sổ chi tiết bán hàng (Mẫu số S35-DN)
- —Sổ chi phí sản xuất, kinh doanh (Mẫu số S36-DN)
- —Thẻ tính giá thành sản phẩm, dịch vụ (Mẫu số S37-DN)
- —Sổ chi tiết các tài khoản (Mẫu số S38-DN)
- —Sổ kế toán chi tiết theo dõi các khoản đầu tư vào công ty liên doanh (Mẫu số S41a-DN)
- —Sổ theo dõi phân bổ các khoản chênh lệch phát sinh khi mua khoản đầu tư vào công ty liên doanh (Mẫu số S42a-DN)
- —Sổ kế toán chi tiết theo dõi (Mẫu số S41b-DN)
- —Sổ theo dõi phân bổ các khoản chênh lệch phát sinh khi mua khoản đầu tư vào công ty liên kết (Mẫu số S42b-DN)
- —Sổ chi tiết phát hành cổ phiếu (Mẫu số S43-DN)
- —Sổ chi tiết cổ phiếu mua lại của chính mình (Mẫu số S44-DN)
- —Sổ chi tiết đầu tư chứng khoán (Mẫu số S45-DN)
- —Sổ theo dõi chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu (TK 411) (Mẫu số S51-DN)
- —Sổ chi phí đầu tư xây dựng (Mẫu số S52-DN)
- —Sổ theo dõi thuế giá trị gia tăng (Mẫu số S61-DN)
- —Sổ chi tiết thuế giá trị gia tăng được hoàn lại (Mẫu số S62-DN)
- —Sổ chi tiết thuế giá trị gia tăng được miễn giảm (Mẫu số S63-DN)
- —B. Các hình thức sổ kế toán
- —C. Giải thích nội dung và phương pháp ghi sổ kế toán
- —Bảng cân đối số phát sinh – Phương pháp ghi sổ
- —Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa – Phương pháp ghi sổ
- —Bảng tổng hợp chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa – Phương pháp ghi sổ
- —Thẻ kho (sổ kho) – Phương pháp ghi sổ
- —Sổ tài sản cố định – Phương pháp ghi sổ
- —Thẻ tài sản cố định – Phương pháp ghi sổ
- —Sổ chi tiết thanh toán với người mua (người bán) – Phương pháp ghi sổ
- —Sổ theo dõi thanh toán bằng ngoại tệ – Phương pháp ghi sổ
- —Sổ chi tiết tiền vay – Phương pháp ghi sổ
- —Sổ chi tiết bán hàng – Phương pháp ghi sổ
- —Sổ chi phí sản xuất, kinh doanh – Phương pháp ghi sổ
- —Thẻ tính giá thành sản phẩm, dịch vụ – Phương pháp ghi sổ
- —Sổ chi tiết các tài khoản – Phương pháp ghi sổ
- —Sổ kế toán chi tiết theo dõi các khoản đầu tư vào công ty liên doanh – Phương pháp ghi sổ
- —Sổ theo dõi phân bổ các khoản chênh lệch phát sinh khi mua khoản đầu tư vào công ty liên doanh – Phương pháp ghi sổ
- —Sổ kế toán chi tiết theo dõi các khoản đầu tư vào công ty liên kết – Phương pháp ghi sổ
- —Sổ theo dõi phân bổ các khoản chênh lệch phát sinh khi mua khoản đầu tư vào công ty liên kết – Phương pháp ghi sổ
- —Sổ chi tiết phát hành cổ phiếu – Phương pháp ghi sổ
- —Sổ chi tiết cổ phiếu mua lại của chính mình – Phương pháp ghi sổ
- —Sổ chi tiết đầu tư chứng khoán – Phương pháp ghi sổ
- —Sổ theo dõi chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu – Phương pháp ghi sổ
- —Sổ chi phí đầu tư xây dựng – Phương pháp ghi sổ
- —Sổ theo dõi thuế GTGT – Phương pháp ghi sổ
- —Sổ chi tiết thuế GTGT được hoàn lại – Phương pháp ghi sổ
- —Sổ chi tiết thuế GTGT được miễn giảm – Phương pháp ghi sổ
Chương V — Báo cáo tài chính
- Điều 14Mục đích của Báo cáo tài chính
- Điều 15Kỳ lập Báo cáo tài chính
- Điều 16Đối tượng, trách nhiệm lập Báo cáo tài chính
- Điều 17Hệ thống Báo cáo tài chính của doanh nghiệp
- Điều 18Sửa đổi, bổ sung Báo cáo tài chính
- Điều 19Yêu cầu đối với thông tin trình bày trên Báo cáo tài chính
- Điều 20Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính của doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục
- Điều 21Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính khi thay đổi kỳ kế toán
- Điều 22Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính khi chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
- Điều 23Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính khi chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
- Điều 24Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính khi doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục
- Điều 25Thời hạn nộp Báo cáo tài chính
- Điều 26Nơi nhận Báo cáo tài chính
- Điều 27Công khai Báo cáo tài chính
Phụ lục
- Phụ lục IVPhụ lục IV. Biểu mẫu và phương pháp lập Báo cáo tài chính
- —Báo cáo tình hình tài chính năm của doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục
- —Báo cáo tình hình tài chính của doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục
- —Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm
- —Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm
- —Bản thuyết minh Báo cáo tài chính năm của doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục
- —Bản thuyết minh Báo cáo tài chính năm của doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục
- —Báo cáo tình hình tài chính giữa niên độ (dạng đầy đủ)
- —Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ (dạng đầy đủ)
- —Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ (dạng đầy đủ)
- —Bản thuyết minh Báo cáo tài chính chọn lọc
- —Báo cáo tình hình tài chính giữa niên độ (dạng tóm lược)
- —Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ (dạng tóm lược)
- —Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ (dạng tóm lược)
- —Bản thuyết minh Báo cáo tài chính chọn lọc (Thực hiện theo Mẫu số B09a-DN)
- —A. Những thông tin chung về doanh nghiệp
- —B. Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo tình hình tài chính năm
- —C. Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Mẫu số B02-DN)
- —D. Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Mẫu số B03 - DN)
- —E. Phương pháp lập và trình bày Thuyết minh BCTC (Mẫu số B09 - DN)