Thông tưChế độ kế toán
Thông tư 133/2016/TT-BTC — Chế độ kế toán DN nhỏ và vừa
TT 133/2016/TT-BTC — Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa
Văn bản gốc do Bộ Tài chính ban hành
Đọc từ Điều 1 →93 điều, phụ lục
Mục lục
Chương I — Quy định chung
- Điều 1Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2Đối tượng áp dụng
- Điều 3Nguyên tắc chung
- Điều 4Áp dụng chuẩn mực kế toán
- Điều 5Đơn vị tiền tệ trong kế toán
- Điều 6Lựa chọn đơn vị tiền tệ trong kế toán
- Điều 7Chuyển đổi Báo cáo tài chính sang Đồng Việt Nam
- Điều 8Thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán
- Điều 9Quyền và trách nhiệm của doanh nghiệp đối với việc tổ chức kế toán tại các đơn vị trực thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc (gọi tắt là đơn vị hạch toán phụ thuộc)
- Điều 10Đăng ký sửa đổi Chế độ kế toán
Chương II — Tài khoản kế toán
- Điều 11Nguyên tắc kế toán tiền
- Điều 12Tài khoản 111 - Tiền mặt
- Điều 13Tài khoản 112 - Tiền gửi ngân hàng
- Điều 14Tài khoản 121 - Chứng khoán kinh doanh
- Điều 15Tài khoản 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
- Điều 16Nguyên tắc kế toán nợ phải thu
- Điều 17Tài khoản 131 - Phải thu của khách hàng
- Điều 18Tài khoản 133 - Thuế GTGT được khấu trừ
- Điều 19Tài khoản 136 - Phải thu nội bộ
- Điều 20Tài khoản 138 - Phải thu khác
- Điều 21Tài khoản 141 - Tạm ứng
- Điều 22Nguyên tắc kế toán hàng tồn kho
- Điều 23Tài khoản 151 - Hàng mua đang đi đường
- Điều 24Tài khoản 152 - Nguyên liệu, vật liệu
- Điều 25Tài khoản 153 - Công cụ, dụng cụ
- Điều 26Tài khoản 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
- Điều 27Tài khoản 155 - Thành phẩm
- Điều 28Tài khoản 156 - Hàng hóa
- Điều 29Tài khoản 157 - Hàng gửi đi bán
- Điều 30Nguyên tắc kế toán tài sản cố định, bất động sản đầu tư và chi phí đầu tư xây dựng cơ bản dở dang
- Điều 31Tài khoản 211 - Tài sản cố định
- Điều 32Tài khoản 214 - Hao mòn tài sản cố định
- Điều 33Tài khoản 217 - Bất động sản đầu tư
- Điều 34Tài khoản 228 - Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
- Điều 35Kế toán giao dịch hợp đồng hợp tác kinh doanh
- Điều 36Tài khoản 229 - Dự phòng tổn thất tài sản
- Điều 37Tài khoản 241 - Xây dựng cơ bản dở dang
- Điều 38Tài khoản 242 - Chi phí trả trước
- Điều 39Nguyên tắc kế toán nợ phải trả
- Điều 40Tài khoản 331 - Phải trả người bán
- Điều 41Tài khoản 333 - Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
- Điều 42Tài khoản 334 - Phải trả người lao động
- Điều 43Tài khoản 335 - Chi phí phải trả
- Điều 44Tài khoản 336 - Phải trả nội bộ
- Điều 45Tài khoản 338 - Phải trả, phải nộp khác
- Điều 46Tài khoản 341 - Vay và nợ thuê tài chính
- Điều 47Tài khoản 352 - Dự phòng phải trả
- Điều 48Tài khoản 353 - Quỹ khen thưởng, phúc lợi
- Điều 49Tài khoản 356 - Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
- Điều 50Nguyên tắc kế toán vốn chủ sở hữu
- Điều 51Tài khoản 411 - Vốn đầu tư của chủ sở hữu
- Điều 52Tài khoản 413 - Chênh lệch tỷ giá hối đoái
- Điều 53Tài khoản 418 - Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu
- Điều 54Tài khoản 419 - Cổ phiếu quỹ
- Điều 55Tài khoản 421 - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
- Điều 56Nguyên tắc kế toán doanh thu
- Điều 57Tài khoản 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
- Điều 58Tài khoản 515 - Doanh thu hoạt động tài chính
- Điều 59Nguyên tắc kế toán chi phí
- Điều 60Tài khoản 611 - Mua hàng
- Điều 61Tài khoản 631 - Giá thành sản xuất
- Điều 62Tài khoản 632 - Giá vốn hàng bán
- Điều 63Tài khoản 635 - Chi phí tài chính
- Điều 64Tài khoản 642 - Chi phí quản lý kinh doanh
- Điều 65Tài khoản 711 - Thu nhập khác
- Điều 66Tài khoản 811 - Chi phí khác
- Điều 67Tài khoản 821 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
- Điều 68Tài khoản 911 - Xác định kết quả kinh doanh
Chương III — Báo cáo tài chính
- Điều 69Mục đích của báo cáo tài chính
- Điều 70Đối tượng áp dụng, trách nhiệm lập và chữ ký trên báo cáo tài chính
- Điều 71Hệ thống báo cáo tài chính
- Điều 72Yêu cầu đối với thông tin trình bày trong Báo cáo tài chính
- Điều 73Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính của doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục
- Điều 74Nguyên tắc lập và trình bày báo cáo tài chính của doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục
- Điều 75Nguyên tắc lập và trình bày báo cáo tài chính khi thay đổi kỳ kế toán
- Điều 76Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính khi chuyển đổi loại hình hoặc hình thức sở hữu doanh nghiệp
- Điều 77Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính khi chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
- Điều 78Đồng tiền sử dụng để lập báo cáo tài chính khi công bố ra công chúng và nộp các cơ quan chức năng quản lý Nhà nước tại Việt Nam
- Điều 79Nguyên tắc lập Báo cáo tài chính khi thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán
- Điều 80Trách nhiệm, thời hạn lập và gửi báo cáo tài chính
- Điều 81Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo tài chính
- Điều 82Nội dung và phương pháp lập báo cáo tài chính của doanh nghiệp siêu nhỏ
- Điều 83Nội dung và phương pháp lập Bảng cân đối tài khoản (Mẫu số F01 - DNN)