Chuẩn mựcChuẩn mực kế toán Việt Nam
Chuẩn mực số 30 — Lãi trên cổ phiếu
Chuẩn mực kế toán Việt Nam (VAS 30) · Đợt 5 · Quyết định 100/2005/QĐ-BTC ngày 28/12/2005
Ban hành và cụng bố theo Quyết định số 100/2005/QĐ-BTC ngày 28/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính — áp dụng cùng Luật Kế toán, Chế độ kế toán (TT 99/2025, TT 133/2016); đối chiếu văn bản gốc khi áp dụng
Đọc từ Mục 1 →17 điều, phụ lục
Mục lục
Phần mở đầu, căn cứ ban hành
BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 100/2005/QĐ-BTC | Hà Nội, ngày 28 tháng 12 năm 2005 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH VÀ CÔNG BỐ BỐN (04) CHUẨN MỰC KẾ TOÁN VIỆT NAM (ĐỢT 5)
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật Kế toán số 03/2003/QH11 ngày 17/6/2003;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/07/2003 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Để đáp ứng yêu cầu đổi mới cơ chế quản lý kinh tế, tài chính, nâng cao chất lượng thông tin kế toán cung cấp trong nền kinh tế quốc dân và để kiểm tra, kiểm soát chất lượng công tác kế toán;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán và Chánh Văn phòng Bộ Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành bốn (04) Chuẩn mực kế toán Việt Nam (đợt 5) có số hiệu và tên gọi sau đây:
- Chuẩn mực số 11 – “Hợp nhất kinh doanh”;
- Chuẩn mực số 18 – “Các khoản dự phòng, tài sản và nợ tiềm tàng”;
- Chuẩn mực số 19 – “Hợp đồng bảo hiểm”;
- Chuẩn mực số 30 – “Lãi trên cổ phiếu”.
Điều 2. Bốn (04) Chuẩn mực kế toán Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng đối với tất cả các doanh nghiệp thuộc các ngành, các thành phần kinh tế trong cả nước.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo. Các chế độ kế toán cụ thể phải căn cứ vào bốn chuẩn mực kế toán được ban hành kèm theo Quyết định này để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
Điều 4. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và thi hành Quyết định này.
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
Nội dung chuẩn mực —
Mục 2. Xác định
- Mục 3Lãi cơ bản trên cổ phiếu
- Mục 4Lợi nhuận hoặc lỗ để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu
- Mục 5Số lượng cổ phiếu để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu
- Mục 6Lãi suy giảm trên cổ phiếu
- Mục 7Lợi nhuận (hoặc lỗ) để tính lãi suy giảm trên cổ phiếu
- Mục 8Số lượng cổ phiếu để tính lãi suy giảm trên cổ phiếu
- Mục 9Cổ phiếu phổ thông tiềm năng có tác động suy giảm
- Mục 10Quyền chọn mua, chứng quyền và các công cụ tương đương
- Mục 11Công cụ tài chính có thể chuyển đổi
- Mục 12Cổ phiếu phổ thông phát hành có điều kiện
- Mục 13Hợp đồng có thể được thanh toán bằng cổ phiếu phổ thông hoặc bằng tiền
- Mục 14Các quyền chọn đã được mua
- Mục 15Quyền chọn bán đã phát hành
- Mục 16Điều chỉnh hồi tố
- Mục 17Trình bày báo cáo tài chính
- Mục 18Trình bày trong Bản thuyết minh báo cáo tài chính