Chuẩn mựcChuẩn mực kế toán Việt Nam
Chuẩn mực số 02 — Hàng tồn kho
Chuẩn mực kế toán Việt Nam (VAS 02) · Đợt 1 · Quyết định 149/2001/QĐ-BTC ngày 31/12/2001
Ban hành và công bố theo Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính — áp dụng cùng Luật Kế toán, Chế độ kế toán (TT 99/2025, TT 133/2016); đối chiếu văn bản gốc khi áp dụng
Đọc từ Mục 1 →10 điều, phụ lục
Mục lục
Phần mở đầu, căn cứ ban hành
BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 149/2001/QĐ-BTC | Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2001 |
QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ149/2001/QĐ-BTC NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2001 VỀ VIỆC BAN HÀNH VÀ CÔNG BỐ BỐN (04) CHUẨN MỰC KẾ TOÁN VIỆT NAM (ĐỢT 1)
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Pháp lệnh Kế toán và Thống kê công bố theo Lệnh số 06-LCT/HĐNN ngày 20/5/1988 của Hội đồng Nhà nước và Điều lệ tổ chức kế toán Nhà nước ban hành theo Nghị định số 25-HĐBT ngày 18/3/1989 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ);
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Để đáp ứng yêu cầu đổi mới cơ chế quản lý kinh tế, tài chính, nâng cao chất lượng thông tin kế toán cung cấp trong nền kinh tế quốc dân và để kiểm tra, kiểm soát chất lượng công tác kế toán;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và Chánh Văn phòng Bộ Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Ban hành bốn (04) chuẩn mực kế toán Việt Nam (đợt 1) có số hiệu và tên gọi sau đây:
1 - Chuẩn mực số 02 - Hàng tồn kho;
2 - Chuẩn mực số 03 - Tài sản cố định hữu hình;
3 - Chuẩn mực số 04 - Tài sản cố định vô hình;
4 - Chuẩn mực số 14 - Doanh thu và thu nhập khác.
Điều 2: Bốn (04) Chuẩn mực kế toán Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng đối với tất cả các doanh nghiệp thuộc các ngành, các thành phần kinh tế trong cả nước.
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2002. Các chế độ kế toán cụ thể phải căn cứ vào bốn chuẩn mực kế toán được ban hành kèm theo Quyết định này để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
Điều 4: Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và thi hành Quyết định này.
Nguyễn Sinh Hùng (Đã ký) |
Nội dung chuẩn mực —
- Mục 2Xác định giá trị hàng tồn kho
- Mục 3Giá gốc hàng tồn kho
- Mục 4Chi phí liên quan trực tiếp khác
- Mục 5Chi phí không tính vào giá gốc hàng tồn kho
- Mục 6Chi phí cung cấp dịch vụ
- Mục 7Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho
- Mục 8Giá trị thuần có thể thực hiện được và lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho
- Mục 9Ghi nhận chi phí
- Mục 10Trình bày báo cáo tài chính