Thông tưThông tư 91/2026/TT-BTC· Ngày 30/6/2026 — quy định về hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử; thay TT 32/2025/TT-BTC; hiệu lực 01/7/2026
Mẫu số: 01/ĐKTĐ-CTĐT (Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) — TỜ KHAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -
Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI
Đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng chứng từ điện tử
|
□ Đăng ký mới □ Thay đổi thông tin |
||||||||
Tên người nộp thuế: ……………………………………………………………………………….. |
|||||||||
Mã số thuế: ……………………………….…………………………………………………………. |
|||||||||
Cơ quan thuế quản lý: ……………………………………………………………………………… |
|||||||||
Người liên hệ1: ……………………………… |
Điện thoại liên hệ: ……………………………… |
||||||||
Địa chỉ liên hệ: ……………………………… |
Thư điện tử: …………………………………….. |
||||||||
Theo Nghị định số 254/NĐ-CP của Chính phủ, chúng tôi/tôi thuộc đối tượng sử dụng chứng từ điện tử. Chúng tôi/tôi đăng ký/thay đổi thông tin đã đăng ký với cơ quan thuế về việc sử dụng chứng từ điện tử như sau: |
|||||||||
1. Đối tượng phát hành |
|||||||||
□ Tổ chức, cá nhân phát hành. □ Cơ quan thuế phát hành. |
|||||||||
2. Loại hình sử dụng |
|||||||||
□ Chứng từ điện tử khấu trừ thuế thu nhập cá nhân. □ Biên lai điện tử. o Biên lai thu thuế, phí, lệ phí không in sẵn mệnh giá o Biên lai thu thuế, phí, lệ phí in có sẵn mệnh giá o Biên lai thu thuế, phí, lệ phí |
|||||||||
3. Hình thức gửi dữ liệu |
|||||||||
□ Trên Hệ thống thông tin quản lý thuế của cơ quan thuế. □ Thông qua tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử. □ Thông qua tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử được Cục Thuế ủy thác. □ Gửi trực tiếp đến cơ quan thuế. □ Chuyển dữ liệu biên lai điện tử theo Bảng tổng hợp biên lai điện tử gửi cơ quan thuế theo Mẫu số 01/TH-BLĐT (điểm d khoản 6 Điều 4 của Thông tư số 91/2026/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính). |
|||||||||
4. Danh sách chứng thư số sử dụng |
|||||||||
STT |
Tên tổ chức cơ quan chứng thực/cấp/công nhận chữ ký số, chữ ký điện tử |
Số sê-ri chứng thư |
Thời hạn sử dụng chứng thư số |
Hình thức đăng ký (Thêm mới, gia hạn, ngừng sử dụng) |
|||||
Từ ngày |
Đến ngày |
||||||||
|
|
|
|
|
|
||||
5. Đăng ký ủy nhiệm lập biên lai |
|||||||||
STT |
Tên loại biên lai ủy nhiệm |
Ký hiệu mẫu biên lai ủy nhiệm |
Ký hiệu biên lai ủy nhiệm |
Bên ủy nhiệm/Bên nhận ủy nhiệm |
Mục đích ủy nhiệm |
Thời hạn ủy nhiệm |
Phương thức thanh toán biên lai ủy nhiệm |
||
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
||
Chúng tôi cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung nêu trên và thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.
|
…….., ngày…….
tháng…… năm……….
|
__________________________
1 Người đại diện theo pháp luật hoặc chủ doanh nghiệp hoặc đại diện hộ kinh doanh.
Tra điều khoản khác · Hóa đơn điện tử
Mục lục Thông tư 91/2026/TT-BTC
Chương I — Quy định chung
Chương II — Quy định đối với hóa đơn điện tử
- Điều 3. Định dạng hóa đơn điện tử
- Điều 4. Ký hiệu mẫu, ký hiệu và mẫu hóa đơn điện tử tham khảo
- Điều 5. Nội dung hóa đơn giá trị gia tăng kiêm tờ khai hoàn thuế
- Điều 6. Đăng ký, thay đổi nội dung đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử
- Điều 7. Tiêu chí xác định người nộp thuế có rủi ro cao trong đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử
- Điều 8. Các trường hợp ngừng, tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tử
- Điều 9. Ủy nhiệm lập hóa đơn điện tử
- Điều 10. Xử lý hóa đơn điện tử đã lập
- Điều 11. Chuyển đổi áp dụng hóa đơn điện tử
- Điều 12. Điều kiện kỹ thuật, nhân sự, bảo đảm an toàn thông tin, bảo mật dữ liệu của tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử
- Điều 13. Biện pháp khuyến khích người mua lấy hóa đơn khi mua hàng hóa, dịch vụ
- Điều 14. Mức khen thưởng, hình thức, trình tự, thủ tục, quản lý, sử dụng kinh phí khen thưởng người tiêu dùng tố giác người bán không lập và giao hóa đơn
- Điều 15. Trình tự, thủ tục cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh
- Điều 16. Trình tự, thủ tục tiêu hủy hóa đơn đặt in của cơ quan thuế, biên lai giấy, hóa đơn bán hàng dự trữ quốc gia (hóa đơn bằng giấy)
Chương III — Quy định về chứng từ điện tử
Chương IV — Tra cứu, cung cấp, sử dụng thông tin hóa đơn điện tử
Chương V — Điều khoản thi hành
Phụ lục
- PHỤ LỤC I
- PHỤ LỤC II
- PHỤ LỤC III
- Mẫu số. Mẫu số: 01/ĐKTĐ-HĐĐT (Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- Mẫu số. Mẫu số: 01/TH-HĐĐT (Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- Mẫu số. Mẫu số: 01/TH-BLĐT (Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- Mẫu số. Mẫu số: 01/TH-DT (Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- Mẫu số. Mẫu số: 01/TTGD (Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- Mẫu số. Mẫu số: 04/SS-HĐĐT (Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- Mẫu số. Mẫu số: 01/BK-ĐCTT (Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- Mẫu số. Mẫu số: 06/ĐN-PSĐT (Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- Mẫu số. Mẫu số: 01/ĐKTĐ-CTĐT (Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- Mẫu số. Mẫu số: 04/SS-CTĐT (Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- Mẫu số. Mẫu số: 01/CCTT-ĐK (Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- Mẫu số. Mẫu số: 02/HUY-HĐBLG (Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- PHỤ LỤC IV
- Mẫu số. Mẫu số: 01/TB-TNĐT (Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- Mẫu số. Mẫu số: 01/TB-SSĐT (Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- Mẫu số. Mẫu số: 01/TB-NSD (Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- Mẫu số. Mẫu số: 01/TB-SD (Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- Mẫu số. Mẫu số: 01/TB-SDPS (Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- Mẫu số. Mẫu số: 01/TB-RSĐT (Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- Mẫu số. Mẫu số: 01/TB-KTT (Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- Mẫu số. Mẫu số: 01/TB-ĐKĐT (Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- Mẫu số 01/TB. Mẫu số 01/TB-BSTT-NNT (Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- Mẫu số 01/TB. Mẫu số 01/TB-KTDL (Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- Mẫu số 01/CCTT. Mẫu số 01/CCTT-TB (Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- PHỤ LỤC V
- Mẫu số. Mẫu số: 01/GTGT (Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- Mẫu số. Mẫu số: 01/GTGT-ĐT (Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- Mẫu số. Mẫu số: 01/GTGT-NT (Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- Mẫu số. Mẫu số: 02/BH (Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- Mẫu số. Mẫu số: 01/DTQG (Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- Mẫu số. Mẫu số: 01/GTGT-TKHT (Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- Mẫu số. Mẫu số: 01/GTGT-BL (Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- Mẫu số. Mẫu số: 01/BH-BL (Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- Mẫu số. Mẫu số: 01/TMĐT (Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- Mẫu số. Mẫu số: 01/BTS (Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- Mẫu số. Mẫu số: 03/XKNB (Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- Mẫu số. Mẫu số: 04/HGĐL (Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- Mẫu số. Mẫu số: 01/BK-CSGH (Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- Mẫu số. Mẫu số: 03/TNCN (Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- Mẫu số. Mẫu số: CTT50 (Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- Mẫu số. Mẫu số: 01/PLPĐT (Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Văn bản đăng nguyên văn để tra cứu. Khi áp dụng cho trường hợp cụ thể, đối chiếu văn bản gốc và kiểm tra hiệu lực tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ.