Nghị địnhNghị định 181/2025/NĐ-CP· VBHN 18/VBHN-BTC ngày 04/6/2026 — hợp nhất NĐ 181/2025, NĐ 359/2025, NĐ 144/2026
Phụ lục II — SẢN PHẨM XUẤT KHẨU LÀ TÀI NGUYÊN, KHOÁNG SẢN KHAI THÁC ĐÃ CHẾ BIẾN THÀNH SẢN PHẨM KHÁC (Kèm theo Nghị định số 144/2026/N
SẢN PHẨM XUẤT KHẨU LÀ TÀI NGUYÊN, KHOÁNG SẢN KHAI
THÁC ĐÃ CHẾ BIẾN THÀNH SẢN PHẨM KHÁC
(Kèm
theo Nghị định số 144/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2026
của Chính phủ)
Mã hàng |
Mô tả hàng hoá |
Chương 28 |
Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị |
28.04 |
Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác. |
2804.70.00 |
- Phospho: |
2804.70.00.10 |
- - Phospho vàng |
|
|
28.11 |
Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại. |
|
- Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại: |
2811.22 |
- - Silic dioxit: |
2811.22.10 |
- - - Dạng bột |
|
|
28.17 |
Kẽm oxit; kẽm peroxit. |
2817.00.10 |
- Kẽm oxit: |
2817.00.10.10 |
- - Kẽm oxit dạng bột |
|
|
28.23 |
Titan oxit. |
2823.00.00.10 |
- Xỉ titan có hàm lượng TiO2 ≥ 85%, FeO ≤ 10% |
2823.00.00.20 |
- Xỉ titan có hàm lượng 70% ≤ TiO2 < 85%, FeO ≤ 10% |
2823.00.00.30 |
- Rutile có hàm lượng TiO2 > 87% |
2823.00.00.40 |
- Inmenit hoàn nguyên có hàm lượng TiO2 ≥ 56%, FeO ≤ 11% |
|
|
28.36 |
Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat. |
2836.50 |
- Canxi carbonat: |
2836.50.90 |
- - Loại khác |
|
|
28.49 |
Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học. |
2849.20.00 |
- Của silic |
|
|
Chương 71 |
Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại |
|
|
71.02 |
Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm, dát. |
7102.10.00 |
- Kim cương chưa được phân loại: |
7102.10.00.10 |
- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua |
7102.10.00.90 |
- - Loại khác |
|
- Kim cương công nghiệp: |
7102.21.00 |
- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua |
7102.29.00 |
- - Loại khác |
|
- Kim cương phi công nghiệp: |
7102.31.00 |
- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua |
7102.39.00 |
- - Loại khác |
|
|
71.03 |
Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển. |
7103.10 |
- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô: |
7103.10.10 |
- - Rubi |
7103.10.20 |
- - Ngọc bích (nephrite và jadeite) |
7103.10.90 |
- - Loại khác |
|
- Đã gia công cách khác: |
7103.91 |
- - Rubi, saphia và ngọc lục bảo: |
7103.91.10 |
- - - Rubi |
7103.91.90 |
- - - Loại khác |
7103.99.00 |
- - Loại khác |
|
|
71.04 |
Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển. |
7104.10 |
- Thạch anh áp điện: |
7104.10.10 |
- - Chưa được gia công |
7104.10.20 |
- - Đã gia công |
|
- Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô: |
7104.21.00 |
- - Kim cương |
7104.29.00 |
- - Loại khác |
|
- Loại khác: |
7104.91.00 |
- - Kim cương |
7104.99.00 |
- - Loại khác |
|
|
71.05 |
Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp. |
7105.10.00 |
- Của kim cương |
7105.90.00 |
- Loại khác |
|
|
71.06 |
Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột. |
7106.10.00 |
- Dạng bột |
|
- Loại khác: |
7106.91.00 |
- - Chưa gia công |
7106.92.00 |
- - Dạng bán thành phẩm |
|
|
71.08 |
Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột. |
|
- Không phải dạng tiền tệ: |
7108.11.00 |
- - Dạng bột |
7108.12 |
- - Dạng chưa gia công khác: |
7108.12.10 |
- - - Dạng cục, thỏi hoặc thanh đúc |
7108.12.90 |
- - - Loại khác |
7108.13.00 |
- - Dạng bán thành phẩm khác |
7108.20.00 |
- Dạng tiền tệ |
|
|
71.13 |
Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý. |
|
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: |
7113.19 |
- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: |
7113.19.10 |
- - - Bộ phận |
7113.19.90 |
- - - Loại khác |
|
|
71.14 |
Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý. |
|
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: |
7114.19.00 |
- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý |
|
|
71.15 |
Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý. |
7115.90 |
- Loại khác: |
7115.90.10 |
- - Bằng vàng hoặc bạc |
|
|
Chương 72 |
Sắt và thép |
|
|
72.02 |
Hợp kim fero. |
|
- Loại khác: |
7202.99.00 |
- - Loại khác |
|
|
72.04 |
Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép. |
7204.10.00 |
- Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc |
|
- Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim: |
7204.21.00 |
- - Bằng thép không gỉ |
7204.29.00 |
- - Loại khác |
7204.30.00 |
- Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc |
|
- Phế liệu và mảnh vụn khác: |
7204.41.00 |
- - Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cản, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hoặc đóng thành kiện, bánh, bó |
7204.49.00 |
- - Loại khác |
7204.50.00 |
- Thỏi đúc phế liệu nấu lại |
|
|
Chương 74 |
Đồng và các sản phẩm bằng đồng |
|
|
74.01 |
Sten đồng; đồng xi măng hoá (đồng kết tủa). |
7401.00.10 |
- Sten đồng |
7401.00.20 |
- Đồng xi măng hóa (đồng kết tủa) |
|
|
74.02 |
Đồng chưa tinh luyện; a-nốt đồng dùng cho điện phân tinh luyện. |
7402.00.10 |
- Đồng xốp (blister copper) |
7402.00.90 |
- Loại khác |
|
|
74.03 |
Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công. |
|
- Đồng tinh luyện: |
7403.11.00 |
- - Ca-tốt và các phần của ca-tốt: |
7403.11.00.10 |
- - - Đồng tinh luyện nguyên chất |
7403.11.00.90 |
- - - Loại khác |
7403.12.00 |
- - Thanh để kéo dây |
7403.13.00 |
- - Que |
7403.19.00 |
- - Loại khác |
|
- Hợp kim đồng: |
7403.21.00 |
- - Hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) |
7403.22.00 |
- - Hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh) |
7403.29.00 |
- - Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05) |
|
|
7404.00.00 |
Phế liệu và mảnh vụn của đồng. |
|
|
7405.00.00 |
Hợp kim đồng chủ. |
|
|
74.06 |
Bột và vảy đồng. |
7406.10.00 |
- Bột không có cấu trúc lớp |
7406.20.00 |
- Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng |
|
|
74.07 |
Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình. |
7407.10 |
- Bằng đồng tinh luyện: |
7407.10.30 |
- - Dạng hình |
|
- - Dạng thanh và que: |
7407.10.41 |
- - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật |
7407.10.49 |
- - - Loại khác |
|
- Bằng hợp kim đồng: |
7407.21.00 |
- - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) |
7407.29.00 |
- - Loại khác |
|
|
74.11 |
Các loại ống và ống dẫn bằng đồng. |
7411.10.00 |
- Bằng đồng tinh luyện: |
7411.10.00.90 |
- - Loại khác |
|
- Bằng hợp kim đồng: |
7411.21.00 |
- - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) |
7411.22.00 |
- - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc niken) |
7411.29.00 |
- - Loại khác |
|
|
Chương 75 |
Niken và các sản phẩm bằng niken |
|
|
75.01 |
Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken. |
7501.10.00 |
- Sten niken |
7501.20.00 |
- Oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken |
|
|
75.02 |
Niken chưa gia công. |
7502.10.00 |
- Niken, không hợp kim |
7502.20.00 |
- Hợp kim niken |
|
|
75.03 |
Phế liệu và mảnh vụn niken. |
7503.00.00.10 |
- Phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của niken, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó |
7503.00.00.90 |
- Loại khác |
|
|
7504.00.00 |
Bột và vảy niken. |
|
|
75.05 |
Niken ở dạng thanh, que, hình và dây. |
|
- Thanh, que và hình: |
7505.11.00 |
- - Bằng niken, không hợp kim |
7505.12.00 |
- - Bằng hợp kim niken |
|
|
Chương 76 |
Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm |
|
|
76.01 |
Nhôm chưa gia công. |
7601.10.00 |
- Nhôm, không hợp kim |
7601.20.00 |
- Hợp kim nhôm |
|
|
76.02 |
Phế liệu và mảnh vụn nhôm. |
7602.00.00.10 |
- Phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, hột nghiền, bột đẽo của nhôm, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó. |
7602.00.00.20 |
- Loại khác |
|
|
76.03 |
Bột và vảy nhôm. |
7603.10.00 |
- Bột không có cấu trúc lớp |
7603.20 |
- Bột có cấu trúc lớp; vảy nhôm: |
7603.20.10 |
- - Vảy nhôm |
7603.20.20 |
- - Bột có cấu trúc lớp |
|
|
76.04 |
Nhôm ở dạng thanh, que và hình. |
7604.10 |
- Bằng nhôm, không hợp kim: |
7604.10.10 |
- - Dạng thanh và que |
7604.10.90 |
- - Loại khác |
|
- Bằng hợp kim nhôm: |
7604.21 |
- - Dạng hình rỗng: |
7604.21.10 |
- - - Loại phù hợp để làm dàn lạnh của máy điều hoà không khí cho xe có động cơ |
7604.21.20 |
- - - Thanh đệm bằng nhôm cho cửa ra vào và cửa sổ |
7604.21.90 |
- - - Loại khác |
7604.29 |
- - Loại khác: |
7604.29.10 |
- - - Dạng thanh và que được ép đùn |
7604.29.30 |
- - - Dạng hình chữ Y dùng cho dây khóa kéo, ở dạng cuộn |
7604.29.90 |
- - - Loại khác |
|
|
76.05 |
Dây nhôm. |
|
- Bằng nhôm, không hợp kim: |
7605.11.00 |
- - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm |
7605.19 |
- - Loại khác: |
7605.19.10 |
- - - Đường kính không quá 0,0508 mm |
7605.19.90 |
- - - Loại khác |
|
- Bằng hợp kim nhôm: |
7605.21.00 |
- - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm |
7605.29 |
- - Loại khác: |
7605.29.10 |
- - - Có đường kính không quá 0,254 mm |
7605.29.90 |
- - - Loại khác |
|
|
76.06 |
Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm. |
|
- Hình chữ nhật (kể cả hình vuông): |
7606.12 |
- - Bằng hợp kim nhôm: |
|
- - - Dạng lá: |
7606.12.32 |
- - - - Để làm lon (kể cả đáy lon và nắp lon), dạng cuộn: |
7606.12.32.10 |
- - - - - Dải nhôm cuộn |
|
|
Chương 78 |
Chì và các sản phẩm bằng chì |
|
|
78.01 |
Chì chưa gia công. |
7801.10.00 |
- Chì tinh luyện |
|
- Loại khác: |
7801.91.00 |
- - Có hàm lượng antimon tinh theo khối lượng là lớn nhất so với hàm lượng của các nguyên tố khác ngoài chì |
7801.99.00 |
- - Loại khác |
|
|
78.02 |
Phế liệu và mảnh vụn chì. |
7802.00.00.10 |
- Phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của chì, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó. |
7802.00.00.90 |
- Loại khác |
|
|
78.04 |
Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì. |
|
- Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng: |
7804.11 |
- - Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm: |
7804.11.10 |
- - - Chiều dày không quá 0,15 mm |
7804.11.90 |
- - - Loại khác |
7804.19.00 |
- - Loại khác |
7804.20.00 |
- Bột và vảy chì |
|
|
78.06 |
Các sản phẩm khác bằng chì. |
7806.00.20 |
- Thanh, que, dạng hình và dây: |
7806.00.20.10 |
- - Thanh, que, dạng hình |
|
|
Chương 79 |
Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm |
|
|
79.01 |
Kẽm chưa gia công. |
|
- Kẽm, không hợp kim: |
7901.11.00 |
- - Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo khối lượng: |
7901.11.00.10 |
- - - Dạng thỏi |
7901.11.00.90 |
- - - Loại khác |
7901.12.00 |
- - Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo khối lượng: |
7901.12.00.10 |
- - - Dạng thỏi |
7901.12.00.90 |
- - - Loại khác |
7901.20.00 |
- Hợp kim kẽm: |
7901.20.00.10 |
- - Dạng thỏi |
7901.20.00.90 |
- - Loại khác |
|
|
79.02 |
Phế liệu và mảnh vụn kẽm. |
7902.00.00.10 |
- Phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của kẽm, đã hoặc chưa được đóng, ép thành khối hay thành kiện, bánh, bó. |
7902.00.00.90 |
- Loại khác |
|
|
79.03 |
Bột, bụi và vảy kẽm. |
7903.10.00 |
- Bụi kẽm |
7903.90.00 |
- Loại khác |
|
|
7904.00.00 |
Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây. |
|
|
79.05 |
Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng. |
7905.00.40 |
- Chiều dày không quá 0,15 mm |
7905.00.90 |
- Loại khác |
|
|
Chương 80 |
Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc |
|
|
80.01 |
Thiếc chưa gia công. |
8001.10.00 |
- Thiếc, không hợp kim: |
8001.10.00.10 |
- - Dạng thỏi |
8001.10.00.90 |
- - Loại khác |
8001.20.00 |
- Hợp kim thiếc: |
8001.20.00.10 |
- - Dạng thỏi |
8001.20.00.90 |
- - Loại khác |
|
|
80.02 |
Phế liệu và mảnh vụn thiếc. |
8002.00.00.10 |
- Phôi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của thiếc, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó |
8002.00.00.90 |
- Loại khác |
|
|
80.03 |
Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây. |
8003.00.10 |
- Thanh và que hàn |
8003.00.90 |
- Loại khác |
|
|
80.07 |
Các sản phẩm khác bằng thiếc. |
8007.00.30 |
- Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm; dạng bột và vảy: |
8007.00.30.10 |
- - Dạng bột và vảy |
|
|
Chương 81 |
Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng |
|
|
81.01 |
Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn. |
8101.10.00 |
- Bột |
|
- Loại khác: |
8101.94.00 |
- - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết |
8101.96.00 |
- - Dây |
8101.97.00 |
- - Phế liệu và mảnh vụn |
8101.99 |
- - Loại khác: |
8101.99.10 |
- - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết; dạng hình, lá dải và lá mỏng |
8101.99.90 |
- - - Loại khác |
|
|
81.02 |
Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn. |
8102.10.00 |
- Bột |
|
- Loại khác: |
8102.94.00 |
- - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết |
8102.95.00 |
- - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá dải và lá mỏng |
8102.96.00 |
- - Dây |
8102.97.00 |
- - Phế liệu và mảnh vụn |
8102.99.00 |
- - Loại khác |
|
|
81.03 |
Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn. |
8103.20.00 |
- Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột |
8103.30.00 |
- Phế liệu và mảnh vụn |
|
- Loại khác: |
8103.91.00 |
- - Chén nung (crucible) |
8103.99.00 |
- - Loại khác |
|
|
81.04 |
Magiê và các sản phẩm của magiê, kể cả phế liệu và mảnh vụn. |
|
- Magiê chưa gia công: |
8104.11.00 |
- - Có chứa hàm lượng magiê ít nhất 99,8% tính theo khối lượng |
8104.19.00 |
- - Loại khác |
8104.20.00 |
- Phế liệu và mảnh vụn |
8104.30.00 |
- Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột |
8104.90.00 |
- Loại khác |
|
|
81.05 |
Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phế liệu và mảnh vụn. |
8105.20 |
- Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột: |
8105.20.10 |
- - Coban chưa gia công |
8105.20.90 |
- - Loại khác |
8105.30.00 |
- Phế liệu và mảnh vụn |
8105.90.00 |
- Loại khác |
|
|
81.06 |
Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn. |
8106.90 |
- Loại khác, không bao gồm loại bismut xi măng có hàm lượng Bi >70% |
8106.90.10 |
- - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột: |
8106.90.10.10 |
- - - Phế liệu và mảnh vụn |
8106.90.10.90 |
- - - Loại khác |
8106.90.90 |
- - Loại khác |
|
|
81.08 |
Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phế liệu và mảnh vụn. |
8108.20.00 |
- Titan chưa gia công; bột |
8108.30.00 |
- Phế liệu và mảnh vụn |
8108.90.00 |
- Loại khác |
|
|
81.09 |
Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn. |
|
- Zircon chưa gia công; bột: |
8109.21.00 |
- - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng |
8109.29.00 |
- - Loại khác |
|
- Phế liệu và mảnh vụn: |
8109.31.00 |
- - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng |
8109.39.00 |
- - Loại khác |
|
- Loại khác: |
8109.91.00 |
- - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng |
8109.99.00 |
- - Loại khác |
|
|
81.10 |
Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn. |
8110.10.00 |
- Antimon chưa gia công; bột |
8110.20.00 |
- Phế liệu và mảnh vụn |
8110.90.00 |
- Loại khác |
|
|
81.11 |
Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn. |
8111.00.10 |
- Phế liệu và mảnh vụn |
8111.00.90 |
- Loại khác |
|
|
81.12 |
Beriyli, crôm, hafini, reni, tali, cadimi, germani, vanadi, gali, indi và niobi (columbi), và các sản phẩm từ các kim loại này, kể cả phế liệu và mảnh vụn. |
|
- Beryli: |
8112.12.00 |
- - Chưa gia công; bột |
8112.13.00 |
- - Phế liệu và mảnh vụn |
8112.19.00 |
- - Loại khác |
|
- Crôm: |
8112.21.00 |
- - Chưa gia công; bột |
8112.22.00 |
- - Phế liệu và mảnh vụn |
8112.29.00 |
- - Loại khác |
|
- Hafini: |
8112.31.00 |
- - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột: |
8112.31.00.10 |
- - - Phế liệu và mảnh vụn |
8112.31.00.90 |
- - - Loại khác |
8112.39.00 |
- - Loại khác |
|
- Reni: |
8112.41.00 |
- - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột |
8112.41.00.10 |
- - - Phế liệu và mảnh vụn |
8112.41.00.90 |
- - - Loại khác |
8112.49.00 |
- - Loại khác |
|
- Tali: |
8112.51.00 |
- - Chưa gia công; bột |
8112.52.00 |
- - Phế liệu và mảnh vụn |
8112.59.00 |
- - Loại khác |
|
- Cađimi: |
8112.61.00 |
- - Phế liệu và mảnh vụn |
8112.69 |
- - Loại khác: |
8112.69.10 |
- - - Chưa gia công; bột |
8112.69.90 |
- - - Loại khác |
|
- Loại khác: |
8112.92.00 |
- - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột: |
8112.92.00.10 |
- - - Phế liệu và mảnh vụn |
8112.92.00.10 |
- - - Loại khác |
8112.99.00 |
- - Loại khác |
|
|
81.13 |
Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn. |
8113.00.00.10 |
- Phế liệu và mảnh vụn |
8113.00.00.90 |
- Loại khác |
Ghi chú: Danh mục tại Phụ lục này xây dựng trên cơ sở mã hàng và mô tả hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế của Chính phủ. Tổ chức, cá nhân thực hiện tra cứu Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và Biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định của Chính phủ có hiệu lực tại thời điểm phát sinh tờ khai để áp dụng mã hàng đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
Tra điều khoản khác · Thuế giá trị gia tăng
Mục lục Nghị định 181/2025/NĐ-CP
Chương I — Những quy định chung
Chương II — Căn cứ và phương pháp tính thuế
Mục 1 — GIÁ TÍNH THUẾ
- Điều 5. Giá tính thuế đối với hàng hóa, dịch vụ bán ra và hàng hóa nhập khẩu
- Điều 6. Giá tính thuế đối với hàng hóa, dịch vụ dùng để trao đổi, tiêu dùng nội bộ, biếu, tặng, cho và hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại
- Điều 7. Giá tính thuế đối với hoạt động cho thuê tài sản, gia công hàng hóa và hoạt động xây dựng, lắp đặt
- Điều 8. Giá tính thuế đối với hoạt động kinh doanh bất động sản
- Điều 9. Giá tính thuế đối với hoạt động đại lý, môi giới mua bán hàng hóa, dịch vụ hưởng hoa hồng và hàng hóa, dịch vụ được sử dụng hóa đơn thanh toán ghi giá thanh toán
- Điều 10. Giá tính thuế đối với dịch vụ kinh doanh ca-si-nô, trò chơi điện tử có thưởng và dịch vụ kinh doanh đặt cược
- Điều 11. Giá tính thuế đối với một số hoạt động sản xuất, kinh doanh khác
- Điều 12. Giá tính thuế đối với dịch vụ viễn thông quốc tế
- Điều 13. Giá tính thuế đối với dịch vụ do tổ chức nước ngoài, cá nhân ở nước ngoài cung cấp
- Điều 14. Nguyên tắc xác định giá tính thuế giá trị gia tăng
Mục 2 — THỜI ĐIỂM XÁC ĐỊNH THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Mục 3 — THUẾ SUẤT
Mục 4 — PHƯƠNG PHÁP KHẤU TRỪ THUẾ
Mục 5 — PHƯƠNG PHÁP TÍNH TRỰC TIẾP TRÊN GIÁ TRỊ GIA TĂNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG MUA, BÁN, CHẾ TÁC VÀNG, BẠC, ĐÁ QUÝ
Chương III — Khấu trừ, hoàn thuế
Mục 1 — NGUYÊN TẮC KHẤU TRỪ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ĐẦU VÀO
Mục 2 — ĐIỀU KIỆN KHẤU TRỪ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ĐẦU VÀO
Mục 3 — HOÀN THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
- Điều 29. Hoàn thuế đối với xuất khẩu
- Điều 30. Hoàn thuế đối với đầu tư
- Điều 31. Hoàn thuế đối với hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất thuế giá trị gia tăng 5%
- Điều 32. Hoàn thuế đối với cơ sở kinh doanh khi giải thể, phá sản
- Điều 33. Hoàn thuế đối với hàng hóa mua tại Việt Nam mang theo khi xuất cảnh
- Điều 34. Hoàn thuế đối với các chương trình, dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) không hoàn lại hoặc viện trợ không hoàn lại, viện trợ nhân đạo
- Điều 35. Hoàn thuế đối với hàng hóa, dịch vụ mua tại Việt Nam của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi miễn trừ ngoại giao
- Điều 36. Hoàn thuế theo điều ước quốc tế
- Điều 37. Điều kiện hoàn thuế giá trị gia tăng
Chương IV — Điều khoản thi hành
Phụ lục
Ghi chú
Văn bản đăng nguyên văn để tra cứu. Khi áp dụng cho trường hợp cụ thể, đối chiếu văn bản gốc và kiểm tra hiệu lực tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ. Văn bản gốc ↗